Skip to content
学中文

Dialogue

面试入场

Vào phòng phỏng vấn

miànshì rùchǎng

Dialogue 1

  1. 面试官

    您好,请进。

    nínhǎo,qǐng jìn。

    Xin chào, mời vào.

  2. 应聘者

    您好,谢谢。

    nínhǎo,xièxie。

    Xin chào, cảm ơn.

  3. 面试官

    请坐。您对我们公司了解多少?

    qǐng zuò。nín duì wǒmen gōngsī liǎojiě duōshao?

    Mời ngồi. Anh/chị biết gì về công ty chúng tôi?

  4. 应聘者

    我了解到贵公司在人工智能领域处于领先地位,并且拥有良好的企业文化。

    wǒ liǎojiě dào guì gōngsī zài rén gōng zhìnéng lǐngyù chǔyú lǐngxiān dìwèi, bìngqiě yǒngyǒu liánghǎo de qǐyè wénhuà。

    Tôi hiểu rằng công ty anh/chị là đơn vị đi đầu trong lĩnh vực trí tuệ nhân tạo và có văn hoá doanh nghiệp tốt.

  5. 面试官

    很好,那您能谈谈您的职业规划吗?

    hěn hǎo,nà nín néng tán tán nín de zhíyè guīhuà ma?

    Rất tốt, vậy anh/chị có thể chia sẻ về kế hoạch nghề nghiệp của mình không?

  6. 应聘者

    我的职业规划是成为一名优秀的人工智能工程师,为贵公司做出贡献。

    wǒ de zhíyè guīhuà shì chéngwéi yī míng yōuxiù de rén gōng zhìnéng gōngchéngshī, wèi guì gōngsī zuò chū gòngxiàn。

    Kế hoạch nghề nghiệp của tôi là trở thành một kỹ sư trí tuệ nhân tạo xuất sắc và đóng góp cho công ty anh/chị.

  7. 面试官

    好的,我们今天的面试就到这里,感谢您的到来。

    hǎode,wǒmen jīntiān de miànshì jiù dào zhèlǐ, gǎnxiè nín de dàolái。

    Được rồi, cuộc phỏng vấn hôm nay đến đây là hết. Cảm ơn anh/chị đã đến.

  8. 应聘者

    谢谢您给我这次机会,再见。

    xièxiè nín gěi wǒ zhè cì jīhuì,zàijiàn。

    Cảm ơn anh/chị đã cho tôi cơ hội này, tạm biệt.