Dialogue
鞋店试鞋
Thử giày tại cửa hàng giày dép
xié diàn shì xié
Dialogue 1
店员
您好,请问有什么可以帮您?
nínhǎo,qǐngwèn yǒu shénme kěyǐ bāng nín?
Chào anh/chị, tôi có thể giúp gì cho anh/chị?
顾客
你好,我想试试这双鞋子。
nǐ hǎo,wǒ xiǎng shì shì zhè shuāng xiézi。
Chào bạn, mình muốn thử đôi giày này.
店员
好的,请您试试看,尺码合适吗?
hǎode,qǐng nín shì shì kàn,chǐmǎ héshì ma?
Vâng, mời anh/chị thử xem. Size có vừa không ạ?
顾客
嗯,有点紧。请问有更大的吗?
én,yǒudiǎn jǐn。qǐngwèn yǒu gèng dà de ma?
Ừm, hơi chật. Có size nào to hơn không vậy?
店员
有的,稍等一下。…… 这是39码的,请试试。
yǒude,shāoděng yīxià。…… zhè shì 39 mǎ de,qǐng shì shì。
Có ạ, chờ chút xíu.
顾客
这个大小正好!谢谢!
zhège dàxiǎo zhèng hǎo!xièxie!
…Đây là size 39, mời anh/chị thử xem.
店员
不客气,您还需要看其他的吗?
bù kèqì,nín hái xūyào kàn qítā de ma?
Size này vừa vặn rồi! Cảm ơn bạn!
Nhân viên bán hàng
Không có gì, anh/chị còn muốn xem gì nữa không ạ?
Dialogue 2
顾客
这双鞋多少钱?
zhè shuāng xié duōshao qián?
Đôi giày này giá bao nhiêu?
店员
这双鞋原价是300,现在打八折,240。
zhè shuāng xié yuánjià shì 300,xiànzài dǎ bāzhé,240。
Đôi giày này giá gốc là 300, giờ đang giảm giá 20%, còn 240.
顾客
能不能便宜点?200怎么样?
néng bùnéng piányí diǎn?200 zěnmeyàng?
Có thể giảm giá hơn nữa không? 200 được không?
店员
200有点低,220可以吗?
200 yǒudiǎn dī,220 kěyǐ ma?
200 thì hơi thấp, 220 được không ạ?
顾客
好吧,就220吧。
hǎoba,jiù 220 ba。
Được rồi, vậy 220 nhé.
店员
好的,请稍等。
hǎode,qǐng shāoděng。
Vâng, chờ một chút ạ.