Skip to content
学中文

Dialogue

项目外包

Thuê ngoài dự án

Xiàngmù wàibāo

Dialogue 1

  1. 甲方

    您好,我们想了解一下贵公司在项目外包方面的经验。

    nínhǎo, wǒmen xiǎng liǎojiě yīxià guì gōngsī zài xiàngmù wàibāo fāngmiàn de jīngyàn.

    Xin chào, chúng tôi muốn tìm hiểu thêm về kinh nghiệm của công ty quý vị trong việc thuê ngoài dự án.

  2. 乙方

    您好,我们公司拥有丰富的项目外包经验,尤其在软件开发方面。

    nínhǎo, wǒmen gōngsī yǒngyǒu fēngfù de xiàngmù wàibāo jīngyàn, yóuqí zài ruǎnjiàn kāifā fāngmiàn.

    Xin chào, công ty chúng tôi có kinh nghiệm phong phú trong việc thuê ngoài dự án, đặc biệt là trong phát triển phần mềm.

  3. 甲方

    可以详细介绍一下你们在软件开发方面的案例吗?

    kěyǐ xiángxì jièshào yīxià nǐmen zài ruǎnjiàn kāifā fāngmiàn de ànlì ma?

    Quý vị có thể giới thiệu chi tiết hơn về các nghiên cứu điển hình về phát triển phần mềm của quý vị không?

  4. 乙方

    当然,我们曾成功为多家企业完成大型软件项目的开发,包括……(具体案例)。

    dāngrán, wǒmen céng chénggōng wèi duōjiā qǐyè wánchéng dàxíng ruǎnjiàn xiàngmù de kāifā, bāokuò……(jùtǐ ànlì).

    Được chứ. Chúng tôi đã thành công trong việc hoàn thành nhiều dự án phần mềm quy mô lớn cho nhiều công ty, bao gồm… (Ví dụ cụ thể).

  5. 甲方

    你们的报价标准是怎么样的?

    nǐmen de bàojià biāozhǔn shì zěnmeyàng de?

    Cơ cấu giá cả của quý vị như thế nào?

  6. 乙方

    我们的报价会根据项目的复杂程度和工作量来确定,您可以提供项目需求文档,我们会给您一个详细的报价。

    wǒmen de bàojià huì gēnjù xiàngmù de fùzá chéngdù hé gōngzuòliàng lái quèdìng, nín kěyǐ tígōng xiàngmù xūqiú wéndàn, wǒmen huì gěi nín yīgè xiángxì de bàojià.

    Giá cả của chúng tôi được xác định bởi độ phức tạp và khối lượng công việc của dự án. Quý vị có thể cung cấp tài liệu yêu cầu dự án, và chúng tôi sẽ đưa ra báo giá chi tiết cho quý vị.

  7. 甲方

    好的,谢谢!

    hǎode, xièxie!

    Cảm ơn!

Dialogue 2

  1. 甲方

    您好,我们想了解一下贵公司在项目外包方面的经验。

    Xin chào, chúng tôi muốn tìm hiểu thêm về kinh nghiệm của công ty quý vị trong việc thuê ngoài dự án.

  2. 乙方

    您好,我们公司拥有丰富的项目外包经验,尤其在软件开发方面。

    Xin chào, công ty chúng tôi có kinh nghiệm phong phú trong việc thuê ngoài dự án, đặc biệt là trong phát triển phần mềm.

  3. 甲方

    可以详细介绍一下你们在软件开发方面的案例吗?

    Quý vị có thể giới thiệu chi tiết hơn về các nghiên cứu điển hình về phát triển phần mềm của quý vị không?

  4. 乙方

    当然,我们曾成功为多家企业完成大型软件项目的开发,包括……(具体案例)。

    Được chứ. Chúng tôi đã thành công trong việc hoàn thành nhiều dự án phần mềm quy mô lớn cho nhiều công ty, bao gồm… (Ví dụ cụ thể).

  5. 甲方

    你们的报价标准是怎么样的?

    Cơ cấu giá cả của quý vị như thế nào?

  6. 乙方

    我们的报价会根据项目的复杂程度和工作量来确定,您可以提供项目需求文档,我们会给您一个详细的报价。

    Giá cả của chúng tôi được xác định bởi độ phức tạp và khối lượng công việc của dự án. Quý vị có thể cung cấp tài liệu yêu cầu dự án, và chúng tôi sẽ đưa ra báo giá chi tiết cho quý vị.

  7. 甲方

    好的,谢谢!

    Cảm ơn!