预订确认 Xác nhận đặt phòng khách sạn Yùdìng Quèrèn

Cuộc trò chuyện

Cuộc trò chuyện 1

中文

你好,请问我的预订确认信息可以发给我吗?我的预订号是12345。
好的,请稍等,我帮您查询一下。
好的,谢谢!
您预订的房间是湖景双人房,入住时间是8月10日,退房时间是8月12日,总价是1500元。请问还有什么其他问题吗?
没有了,谢谢!祝您工作顺利!
不客气,祝您旅途愉快!

拼音

nǐ hǎo, qǐng wèn wǒ de yùdìng quèrèn xìnxi c unkěyǐ fā gěi wǒ ma?wǒ de yùdìng hào shì 12345。
hǎo de, qǐng shāo děng, wǒ bāng nín cháxún yīxià。
hǎo de, xiè xie!
nín yùdìng de fángjiān shì hú jǐng shuāng rén fáng, rùzhù shíjiān shì 8 yuè 10 rì, tuìfáng shíjiān shì 8 yuè 12 rì, zǒngjià shì 1500 yuán。qǐng wèn hái yǒu shénme qítā wèntí ma?
méiyǒu le, xiè xie!zhù nín gōngzuò shùnlì!
bù kèqì, zhù nín lǚtú yúkuài!

Vietnamese

Chào bạn, bạn có thể gửi cho mình xác nhận đặt phòng được không? Mã đặt phòng của mình là 12345.
Được rồi, bạn chờ một chút nhé, mình sẽ kiểm tra giúp bạn.
Được rồi, cảm ơn bạn!
Bạn đã đặt phòng đôi nhìn ra hồ, ngày nhận phòng là 10 tháng 8 và ngày trả phòng là 12 tháng 8. Tổng giá là 1500 Yuan. Bạn có câu hỏi nào khác không?
Không, cảm ơn bạn!
Không có gì! Chúc bạn một ngày tốt lành!
Không có gì, chúc bạn có một chuyến đi vui vẻ!

Các cụm từ thông dụng

预订确认

yù dìng què rèn

Xác nhận đặt phòng

Nền văn hóa

中文

在确认预订时,通常会提供详细的入住信息,包括房间类型、入住退房时间、价格等。礼貌用语在中国文化中非常重要,在与酒店人员交流时,应使用“您好”、“请”、“谢谢”等礼貌用语。

拼音

zài quèrèn yùdìng shí,tōngcháng huì tígōng xiángxì de rùzhù xìnxī,bāokuò fángjiān lèixíng、rùzhù tuìfáng shíjiān、jiàgé děng。lǐmào yòngyǔ zài zhōngguó wénhuà zhōng fēicháng zhòngyào,zài yǔ jiǔdiàn rényuán jiāoliú shí,yīng shǐyòng “nín hǎo”、“qǐng”、“xièxie” děng lǐmào yòngyǔ。

Vietnamese

Xác nhận đặt phòng thường cung cấp thông tin chi tiết về thủ tục nhận phòng, bao gồm loại phòng, giờ nhận/trả phòng và giá cả. Lịch sự được đánh giá cao trong văn hóa Việt Nam. Khi giao tiếp với nhân viên khách sạn, nên sử dụng các cụm từ lịch sự như "Làm ơn" và "Cảm ơn bạn".

Các biểu hiện nâng cao

中文

请问贵酒店提供哪些额外服务?

我希望能够提前入住/延迟退房,请问是否可行?

我的预订信息是否有任何更改的可能性?

拼音

qǐng wèn guì jiǔdiàn tígōng nǎxiē éwài fúwù?

wǒ xīwàng nénggòu tiánqín rùzhù/yánchí tuìfáng,qǐng wèn shìfǒu kěxíng?

wǒ de yùdìng xìnxī shìfǒu yǒu rènhé gǎnggēi de kěnéngxìng?

Vietnamese

Khách sạn của bạn cung cấp những dịch vụ bổ sung nào?

Mình muốn nhận phòng sớm/trả phòng muộn hơn, điều đó có được không?

Có khả năng thay đổi thông tin đặt phòng của mình không?

Các bản sao văn hóa

中文

避免使用过于随便或不尊重的语言,例如俚语或粗口。应注意与酒店人员保持适当的距离和礼貌。

拼音

bìmiǎn shǐyòng guòyú suíbiàn huò bù zūnjìng de yǔyán,lìrú lǐyǔ huò cūkǒu。yīng zhùyì yǔ jiǔdiàn rényuán bǎochí shìdàng de jùlí hé lǐmào。

Vietnamese

Tránh sử dụng ngôn ngữ quá thân mật hoặc thiếu tôn trọng, ví dụ như tiếng lóng hoặc lời lẽ thô tục. Nên giữ khoảng cách và thái độ lịch sự phù hợp khi giao tiếp với nhân viên khách sạn.

Các điểm chính

中文

此场景适用于酒店或民宿预订后,需要确认预订信息或咨询相关事宜的情况。适用于各个年龄段和身份的人群。注意语言表达应准确清晰,避免歧义。

拼音

cǐ chǎngjǐng shìyòng yú jiǔdiàn huò mínsù yùdìng hòu,xūyào quèrèn yùdìng xìnxī huò zīxún xiāngguān shìyí de qíngkuàng。shìyòng yú gège niánlíngduàn hé shēnfèn de rénqún。zhùyì yǔyán biǎodá yīng zhǔnquè qīngxī,bìmiǎn qíyì。

Vietnamese

Tình huống này áp dụng sau khi đặt phòng khách sạn hoặc nhà nghỉ, khi bạn cần xác nhận thông tin đặt phòng hoặc hỏi về các vấn đề liên quan. Điều này áp dụng cho mọi lứa tuổi và tầng lớp xã hội. Lưu ý rằng cách diễn đạt ngôn ngữ phải chính xác và rõ ràng, tránh gây hiểu lầm.

Các mẹo để học

中文

多练习不同类型的预订确认对话,例如预订更改、额外服务咨询等。

尝试用不同的语气表达,例如礼貌、正式或非正式。

注意倾听对方的发音和用词,并适时地做出回应。

拼音

duō liànxí bùtóng lèixíng de yùdìng quèrèn duìhuà,lìrú yùdìng gǎnggēi、éwài fúwù zīxún děng。

chángshì yòng bùtóng de yǔqì biǎodá,lìrú lǐmào、zhèngshì huò fēi zhèngshì。

zhùyì qīngtīng duìfāng de fāyīn hé yòngcí, bìng shìshí de zuò chū huíyìng。

Vietnamese

Thực hành các kiểu hội thoại xác nhận đặt phòng khác nhau, ví dụ như thay đổi đặt phòng, hỏi về các dịch vụ bổ sung, v.v...

Cố gắng diễn đạt bằng giọng điệu khác nhau, ví dụ lịch sự, trang trọng hoặc không trang trọng.

Chú ý lắng nghe cách phát âm và từ ngữ của người kia và phản hồi kịp thời.