Skip to content
学中文

Dialogue

预订确认

Xác nhận đặt phòng khách sạn

Yùdìng Quèrèn

Dialogue 1

  1. 你好,请问我的预订确认信息可以发给我吗?我的预订号是12345。

    nǐ hǎo, qǐng wèn wǒ de yùdìng quèrèn xìnxi c unkěyǐ fā gěi wǒ ma?wǒ de yùdìng hào shì 12345。

    Chào bạn, bạn có thể gửi cho mình xác nhận đặt phòng được không? Mã đặt phòng của mình là 12345.

  2. 好的,请稍等,我帮您查询一下。

    hǎo de, qǐng shāo děng, wǒ bāng nín cháxún yīxià。

    Được rồi, bạn chờ một chút nhé, mình sẽ kiểm tra giúp bạn.

  3. 好的,谢谢!

    hǎo de, xiè xie!

    Được rồi, cảm ơn bạn!

  4. 您预订的房间是湖景双人房,入住时间是8月10日,退房时间是8月12日,总价是1500元。请问还有什么其他问题吗?

    nín yùdìng de fángjiān shì hú jǐng shuāng rén fáng, rùzhù shíjiān shì 8 yuè 10 rì, tuìfáng shíjiān shì 8 yuè 12 rì, zǒngjià shì 1500 yuán。qǐng wèn hái yǒu shénme qítā wèntí ma?

    Bạn đã đặt phòng đôi nhìn ra hồ, ngày nhận phòng là 10 tháng 8 và ngày trả phòng là 12 tháng 8. Tổng giá là 1500 Yuan. Bạn có câu hỏi nào khác không?

  5. 没有了,谢谢!祝您工作顺利!

    méiyǒu le, xiè xie!zhù nín gōngzuò shùnlì!

    Không, cảm ơn bạn!

  6. 不客气,祝您旅途愉快!

    bù kèqì, zhù nín lǚtú yúkuài!

    Không có gì! Chúc bạn một ngày tốt lành!

  7. Không có gì, chúc bạn có một chuyến đi vui vẻ!

Xác nhận đặt phòng khách sạn — Chinese dialogue · 学中文网 XueZhongWen