励志故事
16 idioms in this topic.
- 不甘后人Không muốn bị tụt lại phía sau
- 凿壁偷光đục tường trộm ánh sáng
- 力争上游Phấn đấu vì sự xuất sắc
- 发奋图强phấn đấu vì tiến bộ
- 名利双收Danh tiếng và của cải
- 奋发向上phấn đấu vươn lên
- 平步青云thăng tiến nhanh chóng
- 建功立业Đóng góp và đạt được những điều vĩ đại
- 水滴石穿Nước chảy đá mòn
- 百折不回tinh thần bền bỉ
- 矢志不移kiên định
- 知难而进tiến lên mặc dù biết có khó khăn
- 绝路逢生Một tia hy vọng trong tuyệt vọng
- 豪情壮志khát vọng và hoài bão lớn lao
- 迎头赶上bắt kịp
- 雄心壮志tham vọng lớn