描写
16 idioms in this topic.
- 一望无际bất tận
- 一马平川Bằng phẳng
- 万头攒动Hàng ngàn cái đầu đang chuyển động
- 万家灯火Hàng ngàn ánh đèn
- 东倒西歪loạng choạng
- 人来人往Người qua lại
- 千山万水Hàng ngàn ngọn núi và mười ngàn dòng sông
- 无边无际Mênh mông
- 桃红柳绿Đào hồng liễu lục
- 水泄不通Không thể di chuyển
- 瘦骨伶仃gầy gò, xương xẩu
- 瘦骨嶙峋Gầy gò và xương sườn lộ rõ
- 白雪皑皑Phủ đầy tuyết trắng
- 红光满面khuôn mặt tươi tắn
- 行色匆匆vội vã
- 鬼哭神号tiếng ma khóc thần kêu