三番两次 sān fān liǎng cì nhiều lần

Explanation

这个成语的意思是指多次,屡次,强调事情发生的频率高,次数多。

Thành ngữ này có nghĩa là nhiều lần, lặp đi lặp lại, nó nhấn mạnh tần suất một sự việc xảy ra.

Origin Story

从前,有一个名叫小明的男孩,他很喜欢玩游戏,每次放学后,他都会去游戏厅玩。他的父母经常劝他不要玩游戏,说玩游戏会影响学习,可是小明却不听,总是三番两次地偷偷去游戏厅玩。有一天,小明的爸爸终于忍无可忍,决定要好好教训一下小明。他带小明到游戏厅门口,指着门口的牌子说:"你看,这里写着‘未成年人禁止入内’,你还要三番两次地来这里玩游戏吗?"小明被爸爸的话吓了一跳,他这才意识到自己错了,他答应爸爸以后再也不玩游戏了。

cóng qián, yǒu yī gè míng jiào xiǎo míng de nán hái, tā hěn xǐ huan wán yóu xì, měi cì fàng xué hòu, tā dōu huì qù yóu xì tīng wán. tā de fù mǔ jīng cháng quàn tā bù yào wán yóu xì, shuō wán yóu xì huì yǐng xiǎng xué xí, kě shì xiǎo míng què bù tīng, zǒng shì sān fān liǎng cì de tōu tōu qù yóu xì tīng wán. yǒu yī tiān, xiǎo míng de bà ba zhōng yú rěn wú kě rěn, jué dìng yào hǎo hǎo jiào xùn yī xià xiǎo míng. tā dài xiǎo míng dào yóu xì tīng mén kǒu, zhǐ zhè mén kǒu de pái zi shuō: "nǐ kàn, zhè lǐ xiě zhè ‘wèi chéng nián rén jìn zhǐ rù nèi’, nǐ hái yào sān fān liǎng cì de lái zhè lǐ wán yóu xì ma?" xiǎo míng bèi bà ba de huà xià le yī tiào, tā cái zhī dào zì jǐ cuò le, tā yīng yí bà ba yǐ hòu zài yě bù wán yóu xì le.

Ngày xửa ngày xưa, có một cậu bé tên là Xiaoming rất thích chơi game. Sau giờ học, cậu ấy luôn đến phòng game. Cha mẹ cậu ấy thường khuyên cậu ấy không nên chơi game, nói rằng chơi game sẽ ảnh hưởng đến việc học của cậu ấy, nhưng Xiaoming không nghe và luôn lén lút đến phòng game nhiều lần. Một ngày nọ, bố của Xiaoming không thể chịu đựng được nữa và quyết định cho Xiaoming một bài học nhớ đời. Ông ấy đưa Xiaoming đến cửa phòng game và chỉ vào bảng hiệu ở cửa và nói: "Nhìn kìa, ở đây có ghi 'Cấm người chưa đủ tuổi vào', con vẫn muốn đến đây chơi game nhiều lần như vậy à?" Xiaoming sợ hãi bởi những lời nói của bố, và cậu ấy nhận ra mình đã sai. Cậu ấy hứa với bố rằng sẽ không bao giờ chơi game nữa.

Usage

这个成语主要用于形容多次,反复地做某事,强调事情发生的频率高,次数多。

zhè ge chéng yǔ zhǔ yào yòng yú xíng róng duō cì, fǎn fù de zuò mǒu shì, qiáng diào shì qíng fā shēng de pín lǜ gāo, cì shù duō.

Thành ngữ này được sử dụng chủ yếu để mô tả việc làm điều gì đó nhiều lần, lặp đi lặp lại, và nhấn mạnh tần suất một sự việc xảy ra.

Examples

  • 他三番两次地向我保证,他一定会改过自新。

    tā sān fān liǎng cì de xiàng wǒ bǎo zhèng, tā yī dìng huì gǎi guò zì xīn.

    Anh ấy đã đảm bảo với tôi nhiều lần rằng anh ấy sẽ cải thiện bản thân.

  • 我三番两次地提醒他,但他还是没有记住。

    wǒ sān fān liǎng cì de tí xíng tā, dàn tā hái shì méi yǒu jì zhù.

    Tôi đã nhắc nhở anh ấy nhiều lần, nhưng anh ấy vẫn chưa nhớ.

  • 这个项目已经三番两次地延期了,真是让人着急。

    zhè ge xiàng mù yǐ jīng sān fān liǎng cì de yán qī le, zhēn shì ràng rén zháo jí.

    Dự án này đã bị trì hoãn nhiều lần, thật sự đáng lo ngại.