书不尽意 Lời nói không thể diễn tả hết
Explanation
书信难以表达完全心中的意思。多作书信结尾的客套话。
Một bức thư không thể diễn tả đầy đủ hết ý nghĩ trong lòng. Thường được dùng như một câu nói lịch sự ở cuối thư.
Origin Story
话说唐朝时期,一位名叫李白的诗人,正值盛年,才华横溢,常常写出惊世骇俗的诗篇。一日,他与友人相约郊外游玩,期间他兴致勃勃,即兴赋诗一首,抒发了他对大自然和人生的感悟。诗成之后,他将诗作交给友人,友人读后赞叹不已,但感觉诗中蕴含的意境深邃,难以用言语完全表达出来。李白微微一笑,说道:“书不尽意,此诗之妙,唯有亲身体会才能体会到其中的精髓。” 友人深以为然,之后便常常将这首诗反复吟诵,细细品味,渐渐领悟到诗中所表达的深层含义。而这首诗也流传至今,成为千古名篇。
Người ta kể rằng vào thời nhà Đường, một nhà thơ tên là Lý Bạch, đang ở thời kỳ đỉnh cao của sự nghiệp, đầy tài năng và thường viết những bài thơ tuyệt vời. Một ngày nọ, ông hẹn với những người bạn của mình đi chơi ngoại ô, và trong lúc đó ông rất hứng khởi và ngẫu hứng sáng tác một bài thơ, thể hiện sự hiểu biết của ông về thiên nhiên và cuộc sống. Sau khi bài thơ hoàn thành, ông đưa cho bạn bè của mình, họ đọc với sự thán phục, nhưng cảm thấy rằng ý境 sâu sắc trong bài thơ không thể được diễn tả đầy đủ bằng lời. Lý Bạch mỉm cười nhẹ nhàng và nói: "Lời nói không thể diễn tả hết; vẻ đẹp của bài thơ này chỉ có thể được cảm nhận thông qua trải nghiệm cá nhân." Những người bạn của ông hoàn toàn đồng ý và thường xuyên đọc và thưởng thức bài thơ nhiều lần, dần dần hiểu được ý nghĩa sâu sắc hơn của nó. Và bài thơ này đã được truyền lại cho đến ngày nay, trở thành một tác phẩm kinh điển.
Usage
常用作书信结尾,表示言辞难以表达尽兴。
Thường được dùng ở cuối thư để thể hiện rằng lời nói không thể diễn tả hết ý nghĩa.
Examples
-
这封信写得虽然简短,但已表达了他的全部心意,书不尽意啊!
zhè fēng xìn xiě de suīrán jiǎnduǎn, dàn yǐ biǎodá le tā de quánbù xīn yì, shū bù jìn yì a!
Lá thư này tuy ngắn, nhưng đã diễn tả hết tâm tư của anh ấy. Lời nói không thể diễn tả hết!
-
他寥寥数语,便道出了事情的原委,真是书不尽意。
tā liáoliáo shù yǔ, biàn dào chū le shì qing de yuán wěi, zhēn shì shū bù jìn yì
Chỉ vài lời, anh ấy đã giải thích rõ ngọn ngành sự việc. Lời nói không thể diễn tả hết!