安安稳稳 ān ān wěn wěn yên bình và ổn định

Explanation

形容十分安定稳当。

Miêu tả điều gì đó rất ổn định và an toàn.

Origin Story

从前,在一个小山村里,住着一位名叫阿福的年轻人。阿福的父母都是老实巴交的农民,他们辛勤劳作,日子虽然清贫,却也安安稳稳。阿福从小就跟着父母下地干活,养成了踏实肯干的性格。他很少外出,大部分时间都在村子里度过,与邻里乡亲相处融洽。长大后,阿福娶了村里一位善良勤劳的姑娘为妻。他们夫妻恩爱,生活虽然简单,但却安安稳稳,充满了温馨和快乐。他们勤俭持家,靠着自己的双手,盖起了属于自己的小房子,过着自给自足的生活。他们生养了一双儿女,孩子们也继承了父母的良好品质,懂事听话。一家人和和睦睦,日子过得安安稳稳,幸福美满。村里的人们都羡慕阿福一家,说他们是最幸福的一家人。阿福一家成为了村里人学习的榜样,他们用自己的行动告诉人们,安安稳稳的生活,才是最美好的生活。

cóng qián, zài yīgè xiǎoshān cūn lǐ, zhùzhe yī wèi míng jiào ā fú de nián qīng rén. ā fú de fùmǔ dōu shì lǎoshí bājiāo de nóngmín, tāmen xīn qín láo zuò, rìzi suīrán qīngpín, què yě ānwān wěnwěn. ā fú cóng xiǎo jiù gēnzhe fùmǔ xià dì gàn huó, yǎng chéng le tàshi kěngàn de xìnggé. tā hěn shǎo wàichū, dà bùfen shíjiān dōu zài cūn zi lǐ dùguò, yǔ línlǐ xiāngqīn xiāngchǔ róngqià. zhǎng dà hòu, ā fú qǔ le cūn lǐ yī wèi shànliáng qínláo de gūniang wèi qī. tāmen fūqī ēn'ài, shēnghuó suīrán jiǎndān, què dàn ānwān wěnwěn, chōngmǎn le wēnxīn hé kuàilè. tāmen qínjiǎn chíjiā, kào zìjǐ de shuāngshǒu, gài qǐ le shǔyú zìjǐ de xiǎo fángzi, guòzhe zìgěizì zú de shēnghuó. tāmen shēngyǎng le yī shuāng ér nǚ, háizimen yě jìchéng le fùmǔ de liánghǎo pǐnzhì, dǒngshì tīnghuà. yī jiārén héhé mù mù, rìzi guò de ānwān wěnwěn, xìngfú měimǎn. cūn lǐ de rénmen dōu xiànmù ā fú yījiā, shuō tāmen shì zuì xìngfú de yī jiārén. ā fú yījiā chéngle cūn lǐ rén xuéxí de bǎngyàng, tāmen yòng zìjǐ de xíngdòng gàosù rénmen, ānwān wěnwěn de shēnghuó, cái shì zuì měihǎo de shēnghuó.

Ngày xửa ngày xưa, ở một ngôi làng nhỏ trên núi, có một chàng trai trẻ tên là A Phú. Bố mẹ A Phú là những người nông dân trung thực và cần cù. Mặc dù cuộc sống của họ nghèo khó, nhưng họ vẫn sống yên bình và ổn định. Từ nhỏ, A Phú đã theo bố mẹ làm việc trên đồng ruộng, rèn luyện nên tính cách cần cù và kiên trì. Anh hiếm khi ra ngoài, phần lớn thời gian sống ở làng, hòa hợp với hàng xóm láng giềng. Lớn lên, A Phú cưới một cô gái hiền lành và chăm chỉ trong làng. Họ là một cặp vợ chồng yêu thương nhau, và mặc dù cuộc sống giản dị, nhưng họ vẫn sống yên bình và ổn định, tràn đầy sự ấm áp và hạnh phúc. Họ tiết kiệm và quản lý gia đình chu đáo, tự tay xây dựng nên ngôi nhà nhỏ của mình, sống cuộc sống tự túc. Họ có hai người con, những người thừa hưởng những phẩm chất tốt đẹp của cha mẹ và ngoan ngoãn. Cả gia đình sống hòa thuận, yên bình và ổn định, hạnh phúc và mãn nguyện. Người dân trong làng đều ngưỡng mộ gia đình A Phú, nói rằng họ là gia đình hạnh phúc nhất. Gia đình A Phú trở thành tấm gương sáng cho người dân trong làng. Họ đã dùng hành động của mình để cho mọi người thấy rằng cuộc sống yên bình và ổn định chính là cuộc sống đẹp nhất.

Usage

作定语、状语;指稳当

zuò dìngyǔ, zhuàngyǔ; zhǐ wěndang

Dùng như tính từ hoặc trạng từ; chỉ đến điều gì đó ổn định

Examples

  • 他过着安安稳稳的生活。

    tā guòzhe ānwān wěnwěn de shēnghuó

    Anh ấy sống một cuộc sống yên bình và ổn định.

  • 日子过得安安稳稳的。

    rìzi guò de ānwān wěnwěn de

    Những ngày tháng trôi qua yên bình và ổn định.

  • 希望今后能安安稳稳地过日子。

    xīwàng jīnhòu néng ānwān wěnwěn de guò rìzi

    Tôi hy vọng chúng ta có thể sống một cuộc sống yên bình và ổn định trong tương lai.