岿然不动 bất động
Explanation
岿然:高峻独立的样子。形容高大坚固,不能动摇。
Kuīrán: hình ảnh của một ngọn núi cao và độc lập. Miêu tả thứ gì đó đồ sộ, vững chắc và không thể lay chuyển.
Origin Story
传说中,昆仑山脉耸立在天地之间,巍峨雄壮,经历了无数次地震和洪水的冲刷,依然岿然不动,守护着这片古老的土地。它如同一位沉默的巨人,见证了历史的变迁,也默默地承载着无数的故事。在昆仑山脚下,生活着一群勤劳勇敢的人们,他们世代守护着这片神圣的土地,如同昆仑山一样,坚韧不拔,在任何困难面前都岿然不动。即使面临外敌入侵,他们也毫不畏惧,用自己的生命和鲜血捍卫着家园的安宁。
Truyền thuyết kể rằng, dãy núi Côn Luân sừng sững giữa trời và đất, hùng vĩ và uy nghi. Trải qua vô số trận động đất và lũ lụt, nó vẫn đứng vững, canh giữ vùng đất cổ xưa này. Nó như một người khổng lồ im lặng, chứng kiến sự biến thiên của lịch sử, âm thầm mang trong mình vô vàn câu chuyện. Ở chân núi Côn Luân, sống những con người cần cù và dũng cảm, gìn giữ vùng đất thiêng liêng này qua nhiều thế hệ, kiên cường như chính dãy núi Côn Luân, bất khuất và không hề lay chuyển trước bất kỳ khó khăn nào. Ngay cả khi đối mặt với sự xâm lược của ngoại bang, họ cũng không hề nao núng, bảo vệ bình yên quê hương bằng chính sinh mạng và máu của mình.
Usage
形容高大稳固,不可动摇。
Để miêu tả thứ gì đó đồ sộ, vững chắc và không thể lay chuyển.
Examples
-
面对巨大的压力,他岿然不动,沉着应对。
miànduì jùdà de yālì, tā kuīrán bù dòng, chénzhuó yìngduì.
Đối mặt với áp lực lớn, anh ta vẫn không hề nao núng và bình tĩnh ứng phó.
-
这座山峰巍峨挺拔,岿然不动,历经千年风雨依然屹立不倒。
zhè zuò shānfēng wēi'é tǐngbá, kuīrán bù dòng, lìjīng qiānián fēngyǔ yīrán yìlì bù dǎo.
Đỉnh núi này sừng sững và bất động, đứng vững hàng nghìn năm qua bão táp mưa gió.