故作姿态 gù zuò zī tài giả vờ

Explanation

故意做出某种样子,装模作样,并非真心诚意。

Cố tình hành động theo một cách nhất định; giả tạo và không chân thành.

Origin Story

小镇上新开了一家咖啡馆,老板娘小丽为了吸引顾客,特意请来一位钢琴家驻场演奏。每天下午,小丽都会穿着漂亮的衣裙,坐在咖啡馆最显眼的位置,故作姿态地翻阅书籍,偶尔抬头望向窗外,仿佛是一位优雅的艺术家。其实,她对艺术并不了解,只是想营造一种高雅的氛围,吸引更多顾客。许多人慕名而来,都被她优雅的姿态所迷惑,纷纷掏腰包点单。然而,一位老顾客看穿了她的把戏,他总是点一杯最便宜的咖啡,静静地坐在角落里观察着小丽,然后默默地离开。小丽的故作姿态,并没有赢得真正的尊重,而是暴露了她的虚伪。

xiǎo zhèn shàng xīn kāi le yī jiā kāfēi guǎn, lǎobǎn niáng xiǎo lì wèi le xīyǐn gùkè, tèyì qǐng lái yī wèi gāngqín jiā zhù chǎng yǎnzòu。 měi tiān xiàwǔ, xiǎo lì dōu huì chuān zhe piàoliang de qīyī, zuò zài kāfēi guǎn zuì xiǎnyǎn de wèizhi, gù zuò zī tài de fān yuè shūjí, ǒu'ěr tái tóu wàng xiàng chuāngwài, fǎngfú shì yī wèi yōuyǎn de yìshù jiā。 qíshí, tā duì yìshù bìng bù liǎojiě, zhǐ shì xiǎng yíngzào yī zhǒng gāoyǎ de fēnwéi, xīyǐn gèng duō gùkè。 xǔduō rén mù míng ér lái, dōu bèi tā yōuyǎ de zī tài suǒ móhuò, fēnfēn tāoyāobāo diǎn dān。 rán'ér, yī wèi lǎo gùkè kàn chuān le tā de bǎxì, tā zǒng shì diǎn yībēi zuì piányí de kāfēi, jìngjìng de zuò zài jiǎoluò lǐ guāncchá zhe xiǎo lì, ránhòu mòmò de líkāi。 xiǎo lì de gù zuò zī tài, bìng méiyǒu yíngdé zhēnzhèng de zūnjìng, ér shì bàolù le tā de xūwěi。

Một quán cà phê mới mở cửa ở một thị trấn nhỏ, và chủ cửa hàng, Xiao Li, đã thuê một nghệ sĩ dương cầm biểu diễn để thu hút khách hàng. Mỗi buổi chiều, Xiao Li sẽ mặc một chiếc váy đẹp và ngồi ở vị trí nổi bật nhất trong quán cà phê, giả vờ đọc sách, thỉnh thoảng nhìn ra ngoài cửa sổ như thể cô ấy là một nghệ sĩ thanh lịch. Thực tế, cô ấy không biết nhiều về nghệ thuật và chỉ cố gắng tạo ra một bầu không khí tinh tế để thu hút nhiều khách hàng hơn. Nhiều người đã đến, bị thu hút bởi vẻ ngoài tao nhã của cô ấy, và gọi đồ uống và đồ ăn nhẹ. Tuy nhiên, một khách hàng quen đã nhìn thấy mánh khóe của cô ấy. Anh ấy luôn gọi cà phê rẻ nhất và ngồi yên lặng ở một góc quan sát Xiao Li trước khi lặng lẽ ra về. Sự giả tạo của Xiao Li đã không mang lại cho cô ấy sự tôn trọng thực sự mà thay vào đó lại phơi bày sự đạo đức giả của cô ấy.

Usage

作谓语、宾语;指故意做出某种样子

zuò wèiyǔ, bīnyǔ; zhǐ gùyì zuò chū mǒu zhǒng yàngzi

Làm vị ngữ hoặc tân ngữ; đề cập đến hành động cố tình theo một cách nhất định

Examples

  • 他故作姿态,想要博取大家的关注。

    tā gù zuò zī tài, xiǎng yào bó qǔ dàjiā de guānzhù。

    Anh ta đã giả vờ để thu hút sự chú ý của mọi người.

  • 她故作姿态地挽着他的胳膊,显得十分亲密。

    tā gù zuò zī tài de wǎn zhe tā de gēbo, xiǎn de shífēn qīnmì。

    Cô ta giả vờ thân mật bằng cách khoác tay anh ta