装模作样 giả vờ
Explanation
故意做作,故作姿态。形容言行不自然,不真诚。
Cố tình hành động một cách không tự nhiên để làm ra vẻ. Nó miêu tả hành vi không chân thành hoặc không thật thà.
Origin Story
话说东汉末年,名士祢衡,恃才傲物,才华横溢,却性格孤傲。一次,他受邀参加一场宴会。席间,他故意穿着奇装异服,并且说话言辞刻薄,行为举止怪异,完全不顾及别人的感受。他不是真心如此,而是故意装模作样,想要吸引众人的注意,博取别人的赞赏。然而,他这种行为并没有得到别人的认可,反而遭到了大家的厌恶。祢衡装模作样,最终不仅没有获得尊重,反而招致了众人的反感,自讨苦吃。这个故事告诉我们,为人处世要真诚,不要装模作样,否则只会适得其反。
Người ta kể rằng vào thời nhà Hán, một học giả nổi tiếng tên là Mi Heng, nhờ tài năng xuất chúng mà lại kiêu ngạo và tự phụ. Một lần, ông được mời dự tiệc. Trong bữa tiệc, ông cố tình mặc những bộ trang phục kỳ lạ và làm phiền mọi người bằng cách cư xử thô lỗ và bất thường. Ông không làm vậy một cách chân thành, mà là để thu hút sự chú ý và nhận được lời khen ngợi. Tuy nhiên, hành vi này không được ai ưa thích, mọi người thậm chí còn ghét ông. Mi Heng, bằng cách giả vờ, không chỉ không nhận được sự tôn trọng mà còn bị mọi người khiển trách và tự làm khổ mình. Câu chuyện này dạy chúng ta phải sống thật thà và không nên giả dối, nếu không hậu quả sẽ ngược lại.
Usage
作谓语、定语、状语;形容言行不自然,不真诚。
Được dùng như vị ngữ, tính từ hoặc trạng từ; để mô tả hành vi không tự nhiên và không thành thật.
Examples
-
他装模作样地在那里指手画脚,实际上什么忙也帮不上。
ta zhuangmozuoyang de zai nali zhishihua jiao, shijishang shenme mang ye bang bu shang.
Anh ta làm bộ bận rộn ở đó, nhưng thực ra anh ta chẳng giúp được gì.
-
他装模作样地摆弄那些仪器,其实根本不懂操作。
ta zhuangmozuoyang de bainong naxie yqi, qishi genben bu dong caozuo.
Cô ta làm bộ giỏi sử dụng những dụng cụ đó, nhưng thực tế cô ta chẳng hiểu gì về cách vận hành chúng