有言在先 Yǒu yán zài xiān đã nói trước

Explanation

指事先说明,约定好;也指事先有所表示。

Điều này đề cập đến việc giải thích hoặc thỏa thuận trước; nó cũng có thể đề cập đến việc đã bày tỏ điều gì đó trước đó.

Origin Story

话说唐朝时期,一位名叫李白的诗人,受邀参加了扬州一位富商的宴会。这位富商十分仰慕李白的才华,提前派人送去了一份厚礼,并有言在先,希望李白能在宴会上赋诗一首。李白收到礼物后,爽快地答应了。宴会上,宾客们对李白的到来感到十分兴奋,纷纷举杯祝贺。李白不负众望,吟诵了一首气势磅礴,充满浪漫主义情怀的诗歌,博得了满堂彩。富商更是喜不自胜,连连称赞李白的才华横溢。宴席结束后,李白临走时,富商又送给他许多珍贵的礼物,并再次感谢他有言在先,让这场宴会增添了无限光彩。

huà shuō táng cháo shíqī, yī wèi míng jiào lǐ bái de shī rén, shòu yāo cānjiā le yángzhōu yī wèi fùshāng de yàn huì. zhè wèi fùshāng shífēn yǎngmù lǐ bái de cáihua, tíqián pài rén sòng qù le yī fèn hòu lǐ, bìng yǒu yán zài xiān, xīwàng lǐ bái néng zài yàn huì shàng fù shī yī shǒu. lǐ bái shōu dào lǐwù hòu, shuǎngkuài de dāying le. yàn huì shàng, bīn kè men duì lǐ bái de dàolái gǎndào shífēn xīngfèn, fēnfēn jǔ bēi zhùhè. lǐ bái bù fù zhòngwàng, yínsòng le yī shǒu qìshì pāngbó, chōngmǎn làngmàn zhǔyì qínghuái de shīgē, bódé le mǎntáng cǎi. fùshāng gèng shì xǐ bù zì shèng, liánlián chēngzàn lǐ bái de cáihua héngyì. yàn xí jiéshù hòu, lǐ bái lín zǒu shí, fùshāng yòu sòng gěi tā xǔduō zhēnguì de lǐwù, bìng zàicì gǎnxiè tā yǒu yán zài xiān, ràng zhè chǎng yàn huì zēngtiān le wúxiàn guāngcǎi.

Người ta kể rằng, vào thời nhà Đường, một thi sĩ tên Lý Bạch được mời tham dự một bữa tiệc do một thương gia giàu có ở Dương Châu tổ chức. Thương gia này rất ngưỡng mộ tài năng của Lý Bạch, và ông ta đã gửi một món quà quý giá trước đó, đồng thời bày tỏ mong muốn Lý Bạch sẽ sáng tác một bài thơ trong bữa tiệc. Lý Bạch, khi nhận được món quà, đã vui vẻ đồng ý. Trong bữa tiệc, các vị khách rất vui mừng khi Lý Bạch đến và họ chúc mừng ông ấy. Lý Bạch, không phụ lòng mong đợi, đã đọc một bài thơ tuyệt vời, tràn đầy chất lãng mạn, bài thơ đã nhận được sự hoan nghênh nồng nhiệt. Thương gia vô cùng vui mừng và ca ngợi tài năng của Lý Bạch. Sau bữa tiệc, khi Lý Bạch sắp ra về, thương gia lại tặng ông ấy nhiều món quà quý giá khác, đồng thời cảm ơn ông ấy vì đã đồng ý trước đó, điều này đã làm cho bữa tiệc thêm phần rực rỡ.

Usage

用于说明或约定;或用于说明事前已有某种表示。

yòng yú shuōmíng huò yuēdìng; huò yòng yú shuōmíng shìqián yǐ yǒu mǒu zhǒng biǎoshì

Được sử dụng để giải thích hoặc đồng ý về điều gì đó, hoặc để giải thích rằng điều gì đó đã được chỉ ra trước đó.

Examples

  • 老王有言在先,不会轻易改变主意。

    lǎo wáng yǒu yán zài xiān, bù huì qīngyì gǎibiàn zhǔyi

    Vua già nói trước rồi, nên sẽ không dễ dàng thay đổi ý kiến.

  • 会议开始前,他已将流程有言在先。

    huìyì kāishǐ qián, tā yǐ jiāng liúchéng yǒu yán zài xiān

    Trước khi cuộc họp bắt đầu, ông ấy đã giải thích quy trình rồi.