照单全收 zhào dān quán shōu Zhao dan quan shou

Explanation

照单全收,意思是按照清单上的数量全部接受。通常用于表示对他人提出的方案、意见或礼物等全部接受,体现一种爽快和接受的态度。

“Zhao dan quan shou” có nghĩa là chấp nhận tất cả mọi thứ trong danh sách. Nó thường được sử dụng để thể hiện rằng bạn chấp nhận tất cả các đề xuất, ý kiến hoặc quà tặng, phản ánh thái độ thẳng thắn và chấp nhận.

Origin Story

明朝时期,权倾朝野的严嵩,生日时收到各地官员送来的贺礼,礼单上琳琅满目,珍宝无数。为了讨好严嵩,官员们纷纷送上珍贵的字画、奇珍异宝,甚至还有价值连城的古董。严嵩看着厚厚的礼单,嘴角微微上扬,他挥挥手,对身边的太监说:"照单全收!"消息一出,朝野震动,人们纷纷议论严嵩的贪婪无度。但严嵩却毫不在意,他认为这些礼物都是对他权势的认可,是对他忠诚的回报。他沉醉在权力的巅峰,对这些财富视若无睹,只会照单全收。严嵩的所作所为,最终导致了他的垮台,也成为了后世贪官污吏的反面教材。

míng cháo shíqī, quán qīng zhāoyě de yán sōng, shēng rì shí shōu dào gè dì guān yuán sòng lái de hè lǐ, lǐ dān shàng lín láng mǎn mù, zhēnbǎo wúshù. wèile tǎohǎo yán sōng, guān yuán men fēnfēn sòng shàng zhēnguì de zì huà, qí zhēn yì bǎo, shènzhì hái yǒu jiàzhí liánchéng de gǔdǒng. yán sōng kànzhe hòu hòu de lǐ dān, zuǐ jiǎo wēi wēi shàng yáng, tā huī huī shǒu, duì xīnbiān de tài jiān shuō: 'zhào dān quán shōu!' xiāoxī yī chū, zhāoyě zhèndòng, rénmen fēnfēn yìlùn yán sōng de tānlán wú dù. dàn yán sōng què háo bù zàiyì, tā rènwéi zhèxiē lǐwù dōu shì duì tā quán shì de rènkě, shì duì tā zhōngchéng de huí bào. tā chén zuì zài quán lì de diānfēng, duì zhèxiē cáifù shì ruò wú dǔ, zhǐ huì zhào dān quán shōu. yán sōng de suǒ zuò suǒ wéi, zuìzhōng dǎozhì le tā de kuǎ tái, yě chéngwéi le hòushì tānguān wūlì de fǎnmiàn jiàocái.

Trong triều đại nhà Minh, Yến Tống, một vị đại thần quyền lực, đã nhận được quà tặng từ các quan lại khắp nơi trong ngày sinh nhật của ông. Danh sách quà tặng dài và ấn tượng, chứa đầy của cải. Để nịnh hót Yến Tống, các quan lại đã gửi thư pháp quý giá, báu vật hiếm có, thậm chí cả đồ cổ vô giá. Yến Tống mỉm cười nhẹ khi nhìn vào danh sách dày và ra hiệu cho một người hầu: “Zhao dan quan shou!” (Nhận tất cả!). Tin tức lan truyền nhanh chóng và gây chấn động cả nước. Nhiều người chỉ trích lòng tham không đáy của Yến Tống. Nhưng Yến Tống không quan tâm. Ông tin rằng những món quà này là sự công nhận quyền lực của ông và là phần thưởng cho lòng trung thành của các quan lại. Ông say mê quyền lực và bỏ qua của cải mà ông đã tích lũy, chỉ đơn giản là nhận tất cả. Hành động của Yến Tống cuối cùng đã dẫn đến sự sụp đổ của ông và trở thành một tấm gương xấu cho các quan lại tham nhũng.

Usage

用于表示全部接受别人的意见、建议或馈赠等。

yòng yú biǎoshì quánbù jiēshòu biérén de yìjiàn, jiànyì huò kuìzèng děng。

Được sử dụng để thể hiện sự chấp nhận hoàn toàn ý kiến, đề xuất hoặc quà tặng của người khác, v.v.

Examples

  • 老板慷慨地表示:这次的方案,我们照单全收!

    lǎobǎn kāngkǎi de biǎoshì: zhè cì de fāng'àn, wǒmen zhào dān quán shōu!

    Sếp hào phóng nói: Chúng tôi sẽ nhận kế hoạch này như đã trình bày!

  • 对于你们的建议,我们决定照单全收,全力以赴。

    duìyú nǐmen de jiànyì, wǒmen juédìng zhào dān quán shōu, quánlì yǐfù。

    Đối với các đề xuất của các bạn, chúng tôi đã quyết định áp dụng và nỗ lực hết mình