程门度雪 程门立雪
Explanation
程门度雪,比喻尊师重教,形容学生求学的认真和虔诚。
Thành ngữ “程门立雪”, ẩn dụ về sự tôn sư trọng đạo, miêu tả sự nghiêm túc và lòng thành kính của người học trò trong việc học.
Origin Story
北宋时期,著名的理学家程颐先生德高望重,门下弟子众多。一天,大雪纷飞,寒风凛冽。程门之外,一位名叫杨时(shí)的青年学生,冒着鹅毛大雪,来到程颐先生家门前。他见程颐先生正在屋内与客人谈话,不愿轻易打扰先生的谈话,便站在门外等候,直到雪深及膝,也不肯离去。程颐先生发现杨时站在门外,便急忙出来询问,杨时恭敬地向先生请教学问。程颐先生被他的尊师重教的精神所感动,于是就出来与杨时在雪地里讨论学问。后来,人们就用“程门度雪”这个故事来形容尊师重教,形容学生求学的认真和虔诚。
Vào thời nhà Tống, học giả tân Nho giáo nổi tiếng, ngài Trình Dịch, được rất nhiều người kính trọng và có rất nhiều môn sinh. Một ngày nọ, trời đổ tuyết lớn và gió rất mạnh. Ở ngoài cửa nhà ngài Trình, một học trò trẻ tên là Dương Thì, bất chấp tuyết rơi dày đặc, đã đến cửa nhà ngài. Thấy ngài Trình Dịch đang nói chuyện với khách trong nhà, không muốn làm phiền ngài, Dương Thì đứng đợi bên ngoài cho đến khi tuyết phủ kín đến đầu gối mới chịu đi. Ngài Trình Dịch phát hiện ra Dương Thì đứng ngoài, liền vội vàng ra hỏi, Dương Thì cung kính hỏi thầy về học vấn. Ngài Trình Dịch rất cảm động trước lòng tôn sư trọng đạo của Dương Thì, liền ra ngoài nói chuyện với Dương Thì về học vấn giữa trời tuyết rơi. Sau này, người ta dùng câu chuyện “程门立雪” để nói về việc tôn sư trọng đạo, ca ngợi sự nghiêm túc và lòng thành kính của người học trò trong học vấn.
Usage
用于形容对老师的尊敬和对学习的认真态度。
Được dùng để miêu tả sự tôn trọng đối với thầy cô và thái độ nghiêm túc đối với việc học.
Examples
-
他为了学习,可谓是程门立雪,废寝忘食。
tā wèile xuéxí, kěwèi shì chéng mén lì xuě, fèi qǐn wàng shí.
Vì việc học, người ta có thể nói rằng ông đã đứng chờ trước cửa thầy Cheng trong tuyết, bỏ qua cả ăn cả ngủ.
-
年轻人应该向老前辈学习,做到程门立雪的境界。
nián qīng rén yīnggāi xiàng lǎo péiqīn xuéxí, zuò dào chéng mén lì xuě de jìngjiè。
Những người trẻ tuổi nên học hỏi từ các bậc tiền bối và đạt tới trình độ chờ đợi trước cửa thầy Cheng trong tuyết như vậy.