Dialogue
中秋节问候
Lời chúc Tết Trung thu
Zhōngqiū jié wènhòu
Dialogue 1
A
中秋节快乐!祝你阖家团圆!
Zhōngqiū jié kuàilè! Zhù nǐ héjiā tuányuán!
Tết Trung thu vui vẻ! Chúc bạn và gia đình sum họp vui vẻ!
B
谢谢!你也中秋快乐!祝你一切顺利!
Xièxie! Nǐ yě Zhōngqiū kuàilè! Zhù nǐ yīqiè shùnlì!
Cảm ơn! Chúc bạn cũng có một tết Trung thu vui vẻ! Chúc bạn mọi điều tốt lành!
C
中秋节赏月真美啊!
Zhōngqiū jié shǎng yuè zhēn měi a!
Trăng rằm Tết Trung thu đẹp quá!
B
是啊,今年的月亮格外圆!
Shì a, jīnnián de yuèliàng géwài yuán!
Đúng vậy, trăng tròn đặc biệt to năm nay!
A
是啊,今晚的月饼也特别好吃呢!
Shì a, jīn wǎn de yuèbǐng yě tèbié hǎochī ne!
Đúng rồi, bánh trung thu tối nay ngon tuyệt!
B
你吃什么馅儿的?
Nǐ chī shénme xiàn er de?
Bạn ăn nhân gì?
A
我吃莲蓉的,你呢?
Wǒ chī liánróng de, nǐ ne?
Mình ăn nhân sen, còn bạn?
B
我吃五仁的,哈哈。
Wǒ chī wǔrén de, haha.
Mình ăn nhân ngũ hạt, haha.
Dialogue 2
A
中秋节快乐!祝你阖家团圆!
Tết Trung thu vui vẻ! Chúc bạn và gia đình sum họp vui vẻ!
B
谢谢!你也中秋快乐!祝你一切顺利!
Cảm ơn! Chúc bạn cũng có một tết Trung thu vui vẻ! Chúc bạn mọi điều tốt lành!
C
中秋节赏月真美啊!
Trăng rằm Tết Trung thu đẹp quá!
B
是啊,今年的月亮格外圆!
Đúng vậy, trăng tròn đặc biệt to năm nay!
A
是啊,今晚的月饼也特别好吃呢!
Đúng rồi, bánh trung thu tối nay ngon tuyệt!
B
你吃什么馅儿的?
Bạn ăn nhân gì?
A
我吃莲蓉的,你呢?
Mình ăn nhân sen, còn bạn?
B
我吃五仁的,哈哈。
Mình ăn nhân ngũ hạt, haha.