Skip to content
学中文

Dialogue

了解路况

Hiểu về tình hình giao thông

liǎojiě lùkuàng

Dialogue 1

  1. A

    您好,请问从这里到机场的路况怎么样?

    Hǎo,qǐngwèn cóng zhèlǐ dào jīchǎng de lùkuàng zěnmeyàng?

    Chào bạn, tình hình giao thông từ đây đến sân bay như thế nào vậy?

  2. B

    您好,现在交通比较拥堵,建议您提前出发,或者考虑乘坐地铁。

    Hǎo,xiànzài jiāotōng bǐjiào yōngdǔ,jiànyì nín tíqián chūfā,huòzhě kǎolǜ chéngzuò dìtiě。

    Chào bạn, hiện tại giao thông khá tắc nghẽn. Mình khuyên bạn nên xuất phát sớm hoặc xem xét đi tàu điện ngầm.

  3. A

    地铁方便吗?需要多长时间?

    Dìtiě fāngbiàn ma?xūyào duō jiǔ shíjiān?

    Tàu điện ngầm có tiện không? Mất bao lâu?

  4. B

    地铁很方便,大约需要一个小时左右,您可以用手机地图软件查询更精确的时间。

    Dìtiě hěn fāngbiàn,dàyuē xūyào yīgè xiǎoshí zuǒyòu,nín kěyǐ yòng shǒujī dìtú ruǎnjiàn cháxún gèng jīngquè de shíjiān。

    Tàu điện ngầm rất tiện, mất khoảng một tiếng đồng hồ, bạn có thể dùng phần mềm bản đồ trên điện thoại để tra cứu thời gian chính xác hơn.

  5. A

    好的,谢谢您的信息!

    Hǎo de,xièxie nín de xìnxī!

    Được rồi, cảm ơn bạn về thông tin!

  6. B

    不客气,祝您旅途愉快!

    Bù kèqì,zhù nín lǚtú yúkuài!

    Không có gì, chúc bạn có một chuyến đi vui vẻ!

Dialogue 2

  1. A

    师傅,请问这段路堵车严重吗?

    Shīfu,qǐngwèn zhè duàn lù dǔchē yánzhòng ma?

    Anh ơi, đoạn đường này tắc đường nghiêm trọng không ạ?

  2. B

    堵车情况不太好,前面有事故,建议绕路走。

    Dǔchē qíngkuàng bù tài hǎo,qiánmiàn yǒu shìgù,jiànyì ràolù zǒu。

    Tình hình tắc đường không được tốt, phía trước có tai nạn, nên đi đường vòng nhé.

  3. A

    绕路大概需要多长时间?

    Ràolù dàgài xūyào duō jiǔ shíjiān?

    Đi đường vòng mất khoảng bao nhiêu thời gian ạ?

  4. B

    绕路的话,大概需要多加二十分钟。

    Ràolù de huà,dàgài xūyào duō jiā èrshí fēnzhōng。

    Nếu đi đường vòng thì mất thêm khoảng hai mươi phút nữa.

  5. A

    好的,谢谢您提醒。

    Hǎo de,xièxie nín tíxǐng。

    Được rồi, cảm ơn anh đã nhắc nhở.