介绍远亲关系 Giới thiệu họ hàng xa jièshào yuǎnqīn guānxi

Cuộc trò chuyện

Cuộc trò chuyện 1

中文

A:你知道我们家和李家是远亲吗?
B:真的吗?我怎么不知道?
A:是啊,我们家和李家是八竿子打不着的远亲,是爷爷辈分的人沾亲带故的。
B:那这么说,我们和李家的小孩也算是远房表兄弟姐妹了?
A:对啊,虽然关系很远,但毕竟还是有血缘关系的。
B:那以后有机会可以多走动走动。
A:好啊,有机会一定去李家拜访。

拼音

A:nǐ zhīdào wǒmen jiā hé lǐ jiā shì yuǎnqīn ma?
B:zhēn de ma?wǒ zěnme bù zhīdào?
A:shì a,wǒmen jiā hé lǐ jiā shì bā gān zi dǎ bù zhào de yuǎnqīn,shì yéye bèi fēn de rén zhān qīn dài gù de。
B:nà zème shuō,wǒmen hé lǐ jiā de xiǎohái yě shì yuǎnfáng biǎo xiōngdì jiěmèi le?
A:duì a,suīrán guānxi hěn yuǎn,dàn bìjìng háishì yǒu xuèyuán guānxi de。
B:nà yǐhòu yǒu jīhuì kěyǐ duō zǒudòng zǒudòng。
A:hǎo a,yǒu jīhuì yīdìng qù lǐ jiā bàifǎng。

Vietnamese

A: Bạn có biết gia đình mình và gia đình họ Lý là họ hàng xa không?
B: Thật không? Mình không biết.
A: Ừ, gia đình mình và gia đình họ Lý là họ hàng rất xa, ông bà của chúng ta có quan hệ họ hàng.
B: Vậy có nghĩa là mình và các con của gia đình họ Lý cũng là anh em họ xa?
A: Đúng rồi, dù quan hệ rất xa nhưng vẫn có quan hệ huyết thống.
B: Vậy thì sau này có dịp nên qua lại nhiều hơn.
A: Được, có dịp nhất định sẽ đến thăm nhà họ Lý.

Cuộc trò chuyện 2

中文

A:你知道我们家和李家是远亲吗?
B:真的吗?我怎么不知道?
A:是啊,我们家和李家是八竿子打不着的远亲,是爷爷辈分的人沾亲带故的。
B:那这么说,我们和李家的小孩也算是远房表兄弟姐妹了?
A:对啊,虽然关系很远,但毕竟还是有血缘关系的。
B:那以后有机会可以多走动走动。
A:好啊,有机会一定去李家拜访。

Vietnamese

A: Bạn có biết gia đình mình và gia đình họ Lý là họ hàng xa không?
B: Thật không? Mình không biết.
A: Ừ, gia đình mình và gia đình họ Lý là họ hàng rất xa, ông bà của chúng ta có quan hệ họ hàng.
B: Vậy có nghĩa là mình và các con của gia đình họ Lý cũng là anh em họ xa?
A: Đúng rồi, dù quan hệ rất xa nhưng vẫn có quan hệ huyết thống.
B: Vậy thì sau này có dịp nên qua lại nhiều hơn.
A: Được, có dịp nhất định sẽ đến thăm nhà họ Lý.

Các cụm từ thông dụng

远亲

yuǎnqīn

Họ hàng xa

Nền văn hóa

中文

在中国文化中,远亲关系通常指血缘关系比较疏远,可能隔了好几代的亲戚。

拼音

zài zhōngguó wénhuà zhōng,yuǎnqīn guānxi tōngcháng zhǐ xuèyuán guānxi bǐjiào shūyuǎn,kěnéng gé le hǎo jǐ dài de qīnqi。

Vietnamese

Trong văn hóa Trung Quốc, họ hàng xa thường đề cập đến những người có quan hệ huyết thống tương đối xa, có thể cách nhau nhiều thế hệ. Mức độ tương tác có thể thay đổi đáng kể tùy thuộc vào truyền thống gia đình và khoảng cách địa lý. Khái niệm họ hàng xa có trọng lượng văn hóa đáng kể, thường ngụ ý cảm giác về di sản và cộng đồng chung. Mặc dù tần suất tương tác có thể bị hạn chế, nhưng sự thừa nhận mối quan hệ vẫn rất quan trọng. Định nghĩa về 'họ hàng xa' có thể khá linh hoạt, tùy thuộc vào ngữ cảnh và truyền thống gia đình. Điều được coi là xa đối với một gia đình có thể gần hơn đối với gia đình khác

Các biểu hiện nâng cao

中文

我们虽然是远亲,但彼此之间一直保持着联系。

我们家族和他们家是世交,也算是远亲了。

虽然是远房亲戚,但逢年过节我们还是会互相问候。

拼音

wǒmen suīrán shì yuǎnqīn,dàn bǐcǐ zhī jiān yīzhí bǎochí zhe liánxì。

wǒmen jiāzú hé tāmen jiā shì shìjiāo,yě suànshì yuǎnqīn le。

suīrán shì yuǎnfáng qīnqi,dàn féngniánguòjié wǒmen háishì huì hùxiāng wènhòu。

Vietnamese

Mặc dù mình và họ là họ hàng xa, nhưng vẫn luôn giữ liên lạc. Gia đình mình và gia đình họ đã là bạn bè qua nhiều thế hệ, vì vậy mình cũng xem họ như họ hàng xa. Dù họ là họ hàng xa, mình vẫn thường xuyên hỏi thăm họ vào các dịp lễ tết

Các bản sao văn hóa

中文

不要在不熟悉的情况下,贸然询问对方的家庭关系,以免造成尴尬。

拼音

búyào zài bù shúxī de qíngkuàng xià,màorán xúnwèn duìfāng de jiātíng guānxi,yǐmiǎn zàochéng gānggà。

Vietnamese

Tránh hỏi đột ngột về mối quan hệ gia đình của người khác nếu bạn không quen biết họ để tránh những tình huống khó xử

Các điểm chính

中文

介绍远亲关系时,要根据场合和对方的熟悉程度选择合适的表达方式。

拼音

jièshào yuǎnqīn guānxi shí,yào gēnjù chǎnghé hé duìfāng de shúxī chéngdù xuǎnzé héshì de biǎodá fāngshì。

Vietnamese

Khi giới thiệu họ hàng xa, hãy lựa chọn cách diễn đạt phù hợp dựa trên hoàn cảnh và mức độ quen biết của bạn với người khác

Các mẹo để học

中文

可以先从自己的家族关系开始介绍,逐步引出远亲关系。

可以运用一些图片或图表来辅助说明家族关系。

在介绍时,可以适当加入一些家族故事,使介绍更生动有趣。

拼音

kěyǐ xiān cóng zìjǐ de jiāzú guānxi kāishǐ jièshào,zhúbù yǐnchū yuǎnqīn guānxi。

kěyǐ yòngyòng yīxiē túpiàn huò túbiǎo lái fǔzhù shuōmíng jiāzú guānxi。

zài jièshào shí,kěyǐ shìdàng jiārù yīxiē jiāzú gùshì,shǐ jièshào gèng shēngdòng yǒuqù。

Vietnamese

Bạn có thể bắt đầu bằng việc giới thiệu mối quan hệ gia đình của mình, dần dần dẫn đến họ hàng xa. Bạn có thể sử dụng hình ảnh hoặc biểu đồ để hỗ trợ minh họa quan hệ gia đình. Khi giới thiệu, bạn có thể thêm một số câu chuyện gia đình để làm cho phần giới thiệu sinh động và thú vị hơn