Skip to content
学中文

Dialogue

公园里散步聊天

Cuộc trò chuyện khi dạo chơi trong công viên

gōngyuán lǐ sàn bù liáo tiān

Dialogue 1

  1. A

    您好!今天天气真好,出来散步很舒服。

    Nín hǎo! Jīntiān tiānqì zhēn hǎo, chūlái sàn bù hěn shūfu.

    Xin chào! Thời tiết hôm nay thật đẹp, đi dạo rất dễ chịu.

  2. B

    是啊,您好!我也是出来呼吸新鲜空气。您是本地人吗?

    Shì a, nín hǎo! Wǒ yě shì chūlái hūxī xīnxiān kōngqì. Nín shì běndì rén ma?

    Vâng, xin chào! Tôi cũng ra ngoài để hít thở không khí trong lành. Bạn là người địa phương phải không?

  3. A

    不是,我是从美国来的,来中国旅游。

    Bùshì, wǒ shì cóng Měiguó lái de, lái Zhōngguó lǚyóu.

    Không, tôi đến từ Hoa Kỳ, đang du lịch ở Trung Quốc.

  4. B

    欢迎来中国!您觉得中国怎么样?

    Huānyíng lái Zhōngguó! Nín juéde Zhōngguó zěnmeyàng?

    Chào mừng đến Trung Quốc! Bạn thấy Trung Quốc như thế nào?

  5. A

    非常好!景色很美,人们也很友好。

    Fēicháng hǎo! Jǐngsè hěn měi, rénmen yě hěn yǒuhǎo.

    Tuyệt vời! Phong cảnh rất đẹp, và mọi người rất thân thiện.

  6. B

    很高兴您喜欢中国。我叫李明,是北京人。您呢?

    Hěn gāoxìng nín xǐhuan Zhōngguó. Wǒ jiào Lǐ Míng, shì Běijīng rén. Nín ne?

    Tôi rất vui vì bạn thích Trung Quốc. Tên tôi là Lý Minh, tôi là người Bắc Kinh. Còn bạn?

  7. A

    我叫Tom,很高兴认识您,李明。

    Wǒ jiào Tom, hěn gāoxìng rènshi nín, Lǐ Míng.

    Tên tôi là Tom, rất vui được làm quen với bạn, Lý Minh.

  8. B

    我也是,Tom。您这次在中国会待多久呢?

    Wǒ yěshì, Tom. Nín zhè cì zài Zhōngguó huì dài duō jiǔ ne?

    Tôi cũng vậy, Tom. Lần này bạn sẽ ở lại Trung Quốc bao lâu?

  9. A

    大概一个月吧,我会去很多地方看看。

    Dàgài yīgè yuè ba, wǒ huì qù hěn duō dìfang kànkan.

    Khoảng một tháng, tôi sẽ đi tham quan nhiều nơi.

  10. B

    祝您旅途愉快!

    Zhù nín lǚtú yúkuài!

    Chúc bạn có một chuyến đi vui vẻ!

Dialogue 2