Skip to content
学中文

Dialogue

准备应急物品

Chuẩn bị đồ dùng cấp cứu

zhǔnbèi yìngjí wùpǐn

Dialogue 1

  1. A

    咱们要坐火车去北京,需要准备些什么应急物品呢?

    zánmen yào zuò huǒchē qù běijīng,xūyào zhǔnbèi xiē shénme yìngjí wùpǐn ne?

    Chúng ta sẽ đi tàu đến Bắc Kinh, cần chuẩn bị những vật dụng khẩn cấp nào?

  2. B

    最好带些常用的药品,比如感冒药、止痛药,还有创可贴。

    zuì hǎo dài xiē chángyòng de yàopǐn,bǐrú gǎnmào yào,zhǐtòng yào,háiyǒu chuàngkētiē。

    Tốt nhất nên mang theo một số loại thuốc thông thường, ví dụ như thuốc cảm, thuốc giảm đau và băng cá nhân.

  3. (A和B一边整理行李,一边讨论。)

    (A hé B yībiān zhěnglǐ xínglǐ,yībiān tǎolùn。)

    (A và B đang thu dọn hành lý và thảo luận.)

  4. A

    对,还有水和一些零食,以防万一路上饿了渴了。

    duì,háiyǒu shuǐ hé yīxiē língshí,yǐfáng wàn yī lùshàng è le kě le。

    Đúng rồi, và cả nước và một số đồ ăn nhẹ phòng khi đói hoặc khát trên đường đi.

  5. B

    嗯,充电宝也要带,手机没电了很麻烦。雨伞或者雨衣也得带上,万一遇到下雨呢?

    ń,chóngdiàn bǎo yě yào dài,shǒujī méi diàn le hěn máfan。yǔsǎn huòzhě yǔyī yě děi dài shàng,wàn yī yùdào xià yǔ ne?

    Ừ, cục sạc dự phòng cũng cần thiết, điện thoại hết pin rất bất tiện. Cũng nên mang theo ô hoặc áo mưa phòng khi trời mưa.

  6. A

    你说得对。另外,最好再准备一个急救包,里面放一些消毒棉、绷带之类的。

    nǐ shuō de duì。língwài,zuì hǎo zài zhǔnbèi yīgè jíjiù bāo,lǐmiàn fàng yīxiē xiāodú mián,bēngdài zhīlèi de。

    Bạn nói đúng. Ngoài ra, tốt nhất nên chuẩn bị thêm một hộp cứu thương, bên trong có bông gạc, băng quấn, v.v...

  7. B

    好主意!这样就比较齐全了。我们再检查一下,确保都带上了。

    hǎo zhǔyì!zhèyàng jiù bǐjiào qí quán le。wǒmen zài jiǎnchá yīxià,quèbǎo dōu dài shàng le。

    Ý kiến hay đấy! Như vậy là khá đầy đủ rồi. Chúng ta kiểm tra lại một lần nữa để đảm bảo rằng đã mang đủ hết rồi nhé.