Skip to content
学中文

Dialogue

分享诗歌创作

Chia sẻ sáng tác thơ

Fēnxiǎng shīgē chuàngzuò

Dialogue 1

  1. A

    你好,最近在忙什么?

    Nǐ hǎo, zuìjìn zài máng shénme?

    Chào, dạo này bạn làm gì vậy?

  2. B

    我最近在写诗,准备参加一个诗歌比赛。

    Wǒ zuìjìn zài xiě shī, zhǔnbèi cānjiā yīgè shīgē bǐsài 。

    Dạo này mình đang viết thơ, chuẩn bị tham gia cuộc thi thơ.

  3. C

    哇,写诗啊,好浪漫!能分享一下你的作品吗?

    Wā, xiě shī a, hǎo làngmàn! néng fēnxiǎng yīxià nǐ de zuòpǐn ma?

    Ồ, viết thơ, lãng mạn quá! Bạn có thể chia sẻ tác phẩm của bạn không?

  4. A

    当然可以,我写了一首关于秋天的诗,你想听吗?

    Dāngrán kěyǐ, wǒ xiě le yī shǒu guānyú qiūtiān de shī, nǐ xiǎng tīng ma?

    Đương nhiên rồi, mình đã viết một bài thơ về mùa thu, bạn muốn nghe không?

  5. B

    好啊,好啊!

    Hǎo a, hǎo a!

    Vâng, được chứ!

  6. A

    好的,我念给你听……(朗诵诗歌)

    Hǎode, wǒ niàn gěi nǐ tīng……(lǎngsòng shīgē)

    Được rồi, mình sẽ đọc cho bạn nghe…… (đọc thơ)

  7. B

    好棒!意境很美,诗写得真好!

    Hǎo bàng! Yìjìng hěn měi, shī xiě de zhēn hǎo!

    Tuyệt vời! Không khí rất đẹp, bài thơ rất hay!

  8. C

    是啊,很有意境,你很有天赋呢!

    Shì a, hěn yǒu yìjìng, nǐ hěn yǒu tài fēn ne!

    Đúng vậy, rất có không khí, bạn có tài năng đó!

Dialogue 2

  1. A

    你好,最近在忙什么?

    Chào, dạo này bạn làm gì vậy?

  2. B

    我最近在写诗,准备参加一个诗歌比赛。

    Dạo này mình đang viết thơ, chuẩn bị tham gia cuộc thi thơ.

  3. C

    哇,写诗啊,好浪漫!能分享一下你的作品吗?

    Ồ, viết thơ, lãng mạn quá! Bạn có thể chia sẻ tác phẩm của bạn không?

  4. A

    当然可以,我写了一首关于秋天的诗,你想听吗?

    Đương nhiên rồi, mình đã viết một bài thơ về mùa thu, bạn muốn nghe không?

  5. B

    好啊,好啊!

    Vâng, được chứ!

  6. A

    好的,我念给你听……(朗诵诗歌)

    Được rồi, mình sẽ đọc cho bạn nghe…… (đọc thơ)

  7. B

    好棒!意境很美,诗写得真好!

    Tuyệt vời! Không khí rất đẹp, bài thơ rất hay!

  8. C

    是啊,很有意境,你很有天赋呢!

    Đúng vậy, rất có không khí, bạn có tài năng đó!