Skip to content
学中文

Dialogue

发票申请

Yêu cầu hóa đơn

fāpiào shēnqǐng

Dialogue 1

  1. 顾客

    您好,我想申请一下刚才外卖的电子发票。

    nínhǎo,wǒ xiǎng shēnqǐng yīxià gāngcái wàimài de diànzǐ fāpiào。

    Xin chào, tôi muốn yêu cầu hóa đơn điện tử cho đơn hàng giao thức ăn tôi vừa nhận.

  2. 客服

    好的,请问您的订单号是多少?

    hǎode,qǐngwèn nín de dìngdànhào shì duōshao?

    Vâng, số đơn hàng của quý khách là bao nhiêu?

  3. 顾客

    我的订单号是……

    wǒ de dìngdànhào shì……

    Số đơn hàng của tôi là…

  4. 客服

    请稍等,我帮您查询一下……好的,您的订单信息已查询到,请问您需要普通发票还是增值税发票?

    qǐng shāoděng,wǒ bāng nín cháxún yīxià……hǎode,nín de dìngdàn xìnxī yǐ cháxún dào,qǐngwèn nín xūyào pǔtōng fāpiào háishì zēngzhíshuì fāpiào?

    Vui lòng chờ một chút, tôi đang kiểm tra… Được rồi, tôi đã tìm thấy đơn hàng của quý khách. Quý khách cần hóa đơn thường hay hóa đơn VAT?

  5. 顾客

    普通发票就可以。

    pǔtōng fāpiào jiù kěyǐ。

    Hóa đơn thường thôi.

  6. 客服

    好的,请问您的发票抬头是什么?

    hǎode,qǐngwèn nín de fāpiào tóushì shì shénme?

    Vâng, tên trên hóa đơn là gì?

  7. 顾客

    个人,XXX。

    gèrén,XXX。

    Cá nhân, XXX.

  8. 客服

    好的,已经帮您申请了,发票会在1-3个工作日内发送到您预留的邮箱。

    hǎode,yǐjīng bāng nín shēnqǐng le,fāpiào huì zài 1-3 gè gōngzuòrì nèi fāsòng dào nín yùliú de yóuxiāng。

    Được rồi, tôi đã yêu cầu rồi. Hóa đơn sẽ được gửi đến email của quý khách trong vòng 1-3 ngày làm việc.

  9. 顾客

    谢谢!

    xièxie!

    Cảm ơn!