发票申请 Yêu cầu hóa đơn fāpiào shēnqǐng

Cuộc trò chuyện

Cuộc trò chuyện 1

中文

顾客:您好,我想申请一下刚才外卖的电子发票。
客服:好的,请问您的订单号是多少?
顾客:我的订单号是……
客服:请稍等,我帮您查询一下……好的,您的订单信息已查询到,请问您需要普通发票还是增值税发票?
顾客:普通发票就可以。
客服:好的,请问您的发票抬头是什么?
顾客:个人,XXX。
客服:好的,已经帮您申请了,发票会在1-3个工作日内发送到您预留的邮箱。
顾客:谢谢!

拼音

gùkè:nínhǎo,wǒ xiǎng shēnqǐng yīxià gāngcái wàimài de diànzǐ fāpiào。
kèfú:hǎode,qǐngwèn nín de dìngdànhào shì duōshao?
gùkè:wǒ de dìngdànhào shì……
kèfú:qǐng shāoděng,wǒ bāng nín cháxún yīxià……hǎode,nín de dìngdàn xìnxī yǐ cháxún dào,qǐngwèn nín xūyào pǔtōng fāpiào háishì zēngzhíshuì fāpiào?
gùkè:pǔtōng fāpiào jiù kěyǐ。
kèfú:hǎode,qǐngwèn nín de fāpiào tóushì shì shénme?
gùkè:gèrén,XXX。
kèfú:hǎode,yǐjīng bāng nín shēnqǐng le,fāpiào huì zài 1-3 gè gōngzuòrì nèi fāsòng dào nín yùliú de yóuxiāng。
gùkè:xièxie!

Vietnamese

Khách hàng: Xin chào, tôi muốn yêu cầu hóa đơn điện tử cho đơn hàng giao thức ăn tôi vừa nhận.
Nhân viên phục vụ: Vâng, số đơn hàng của quý khách là bao nhiêu?
Khách hàng: Số đơn hàng của tôi là…
Nhân viên phục vụ: Vui lòng chờ một chút, tôi đang kiểm tra… Được rồi, tôi đã tìm thấy đơn hàng của quý khách. Quý khách cần hóa đơn thường hay hóa đơn VAT?
Khách hàng: Hóa đơn thường thôi.
Nhân viên phục vụ: Vâng, tên trên hóa đơn là gì?
Khách hàng: Cá nhân, XXX.
Nhân viên phục vụ: Được rồi, tôi đã yêu cầu rồi. Hóa đơn sẽ được gửi đến email của quý khách trong vòng 1-3 ngày làm việc.
Khách hàng: Cảm ơn!

Các cụm từ thông dụng

申请发票

shēnqǐng fāpiào

yêu cầu hóa đơn điện tử

Nền văn hóa

中文

在中国,申请发票是一种常见的行为,尤其是在商务活动中。在一些特定情况下,例如报销,提供发票是必要的。外卖平台通常会提供电子发票。

拼音

zài zhōngguó,shēnqǐng fāpiào shì yī zhǒng chángjiàn de xíngwéi,yóuqí shì zài shāngwù huódòng zhōng。zài yīxiē tèdìng qíngkuàng xià,lìrú bàoxiāo,tígōng fāpiào shì bìyào de。wàimài píngtái tōngcháng huì tígōng diànzǐ fāpiào。

Vietnamese

Ở Việt Nam, việc yêu cầu hóa đơn điện tử khá phổ biến, đặc biệt trong môi trường kinh doanh. Trong một số trường hợp cụ thể, ví dụ như yêu cầu hoàn tiền, việc cung cấp hóa đơn là cần thiết. Các nền tảng giao đồ ăn trực tuyến thường cung cấp hóa đơn điện tử

Các biểu hiện nâng cao

中文

如需报销,请务必索要发票;为了更好地进行财务管理,请妥善保存发票;如有任何疑问,请及时联系客服。

拼音

rú xū bàoxiāo,qǐng wùbì suǒyào fāpiào;wèile gèng hǎo de jìnxíng cáiwù guǎnlǐ,qǐng tuǒshàn bǎocún fāpiào;rú yǒu rènhé yíwèn,qǐng jíshí liánxì kèfú。

Vietnamese

Nếu bạn cần hoàn tiền, hãy nhớ yêu cầu hóa đơn; để quản lý tài chính tốt hơn, hãy lưu giữ hóa đơn cẩn thận; nếu bạn có bất kỳ câu hỏi nào, vui lòng liên hệ với bộ phận chăm sóc khách hàng ngay lập tức

Các bản sao văn hóa

中文

不要在非正式场合索要发票,例如与朋友一起点外卖。

拼音

bú yào zài fēi zhèngshì chǎnghé suǒyào fāpiào,lìrú yǔ péngyou yīqǐ diǎn wàimài。

Vietnamese

Tránh yêu cầu hóa đơn trong các trường hợp không chính thức, ví dụ như khi gọi đồ ăn giao tận nhà cùng với bạn bè

Các điểm chính

中文

在点外卖时,如果需要发票,要在点餐时或点餐后立即向商家提出申请。

拼音

zài diǎn wàimài shí,rúguǒ xūyào fāpiào,yào zài diǎncān shí huò diǎncān hòu lìjí xiàng shāngjiā tíchū shēnqǐng。

Vietnamese

Khi đặt đồ ăn giao tận nhà, nếu cần hóa đơn, hãy yêu cầu nhà cung cấp khi đặt hàng hoặc ngay sau khi đặt hàng

Các mẹo để học

中文

练习用不同的语气表达申请发票的需求,例如:礼貌、直接、婉转等;模拟不同情况下的对话,例如:发票抬头是公司、个人等;练习处理一些意外情况,例如:商家没有开具发票等。

拼音

liànxí yòng bùtóng de yǔqì biǎodá shēnqǐng fāpiào de xūqiú,lìrú:lǐmào、zhíjiē、wǎn zhuǎn děng;mónǐ bùtóng qíngkuàng xià de duìhuà,lìrú:fāpiào tóushì shì gōngsī、gèrén děng;liànxí chǔlǐ yīxiē yìwài qíngkuàng,lìrú:shāngjiā méiyǒu kāijù fāpiào děng。

Vietnamese

Thực hành diễn đạt nhu cầu yêu cầu hóa đơn bằng nhiều giọng điệu khác nhau, ví dụ: lịch sự, trực tiếp, gián tiếp, v.v.; mô phỏng các cuộc đối thoại trong các tình huống khác nhau, ví dụ: tên trên hóa đơn là công ty, cá nhân, v.v.; thực hành xử lý một số tình huống bất ngờ, ví dụ: người bán không xuất hóa đơn, v.v