Dialogue
发送邀请
Gửi lời mời
fàngsòng yāoqǐng
Dialogue 1
A
李先生,您好!下周六我们公司将举办一场文化交流活动,想邀请您参加。
Lǐ xiānsheng, nín hǎo! Xià zhōu liù wǒmen gōngsī jiāng jǔbàn yī chǎng wénhuà jiāoliú huódòng, xiǎng yāoqǐng nín cānjiā.
Xin chào ông Lý! Công ty chúng tôi sẽ tổ chức một sự kiện giao lưu văn hóa vào thứ bảy tuần tới, và chúng tôi muốn mời ông tham gia.
B
哦,是什么样的活动呢?
Ō, shì shénme yàng de huódòng ne?
Ồ, đó là sự kiện gì vậy?
C
是一场以中国传统文化为主题的活动,会有书法、茶艺、以及京剧表演等。
Shì yī chǎng yǐ Zhōngguó chuántǒng wénhuà wéi zhǔtí de huódòng, huì yǒu shūfǎ, chá yì, yǐjí jīngjù biǎoyǎn děng.
Đó là một sự kiện với chủ đề văn hóa truyền thống Trung Quốc, với thư pháp, trà đạo và biểu diễn kịch kinh kịch.
B
听起来很有趣!活动在哪里举行?
Tīng qǐlái hěn yǒuqù! Huódòng zài nǎlǐ jǔxíng?
Nghe có vẻ thú vị! Sự kiện sẽ được tổ chức ở đâu?
A
在市中心的文化中心,具体地址我们到时候会发通知。
Zài shì zhōngxīn de wénhuà zhōngxīn, jùtǐ dìzhǐ wǒmen dàohóu huì fā tōngzhī.
Tại trung tâm văn hóa ở trung tâm thành phố. Chúng tôi sẽ gửi thông báo với địa chỉ cụ thể sau.
B
好的,我很感兴趣,请问需要报名吗?
Hǎo de, wǒ hěn gòngxìngqù, qǐngwèn xūyào bàomíng ma?
Được rồi, tôi rất quan tâm. Tôi có cần đăng ký không?
A
是的,请您回复我这条短信,方便我们统计人数。
Shì de, qǐng nín huífù wǒ zhè tiáo duǎnxìn, fāngbiàn wǒmen tǒngjì rénshù.
Vâng, vui lòng trả lời tin nhắn này để chúng tôi có thể thống kê số lượng người tham gia.
B
好的,我一会儿就回复您。谢谢您的邀请!
Hǎo de, wǒ yīhuǐr jiù huífù nín. Xièxie nín de yāoqǐng!
Được rồi, tôi sẽ trả lời ông sau. Cảm ơn ông đã mời!
Dialogue 2
A
王老师,您好!我们学校下周日要举办一场以中国传统节日为主题的文化交流活动,想邀请您来参加。
Wáng lǎoshī, nín hǎo! Wǒmen xuéxiào xià zhōu rì yào jǔbàn yī chǎng yǐ Zhōngguó chuántǒng jiérì wéi zhǔtí de wénhuà jiāoliú huódòng, xiǎng yāoqǐng nín lái cānjiā.
B
哦?是什么活动呢?
Ō? Shì shénme huódòng ne?
C
我们准备了一些传统游戏,还有民族歌舞表演,希望能让大家更好地了解中国传统文化。
Wǒmen zhǔnbèi le yīxiē chuántǒng yóuxì, hái yǒu mínzú gēwǔ biǎoyǎn, xīwàng néng ràng dàjiā gèng hǎo de liǎojiě Zhōngguó chuántǒng wénhuà.
B
听起来不错!活动具体在什么时间地点举行?
Tīng qǐlái bùcuò! Huódòng jùtǐ zài shénme shíjiān dìdiǎn jǔxíng?
A
下周日下午两点,在学校的大礼堂。
Xià zhōu rì xiàwǔ liǎng diǎn, zài xuéxiào de dàlìtáng.
B
好的,我尽量参加。谢谢您的邀请!
Hǎo de, wǒ jǐnliàng cānjiā. Xièxie nín de yāoqǐng!