可持续时尚 Thời trang bền vững Kě chíxù shishàng

Cuộc trò chuyện

Cuộc trò chuyện 1

中文

丽萨:你好,王先生,很高兴在可持续时尚峰会上认识你。我特别关注你们公司利用回收材料制作服装的理念。
王先生:你好,丽萨女士。非常荣幸见到你。我们公司致力于环保,希望能通过可持续时尚为保护环境贡献一份力量。
丽萨:你们的服装设计非常有创意,既环保又时尚。请问你们是如何将回收材料进行再利用的?
王先生:我们与当地回收厂合作,收集废弃衣物和塑料瓶等材料,经过清洗、分类、再加工,最终制成新的面料。
丽萨:这听起来非常棒!你们的努力对环境保护和可持续发展都有积极意义。请问你们的产品在市场上的反响如何?
王先生:消费者对我们的产品反响热烈,他们越来越关注环保和可持续发展,愿意为环保产品买单。
丽萨:希望你们的事业越做越好!

拼音

Lìsà: Nǐ hǎo, Wáng xiānsheng, hěn gāoxìng zài kě chíxù shishàng fēnghuì shàng rènshi nǐ. Wǒ tèbié guānzhù nǐmen gōngsī lìyòng huíshōu cáiliào zhìzuò fúzhuāng de lǐniàn.
Wáng xiānsheng: Nǐ hǎo, Lìsà nǚshì. Fēicháng róngxìng jiàndào nǐ. Wǒmen gōngsī zhìlìyú huánbǎo, xīwàng néng gòu tōngguò kě chíxù shishàng wèi bǎohù huánjìng gòngxiàn yī fèn lìliàng.
Lìsà: Nǐmen de fúzhuāng shèjì fēicháng yǒu chuàngyì, jì huánbǎo yòu shishàng. Qǐngwèn nǐmen shì rúhé jiāng huíshōu cáiliào jìnxíng zàilìyòng de?
Wáng xiānsheng: Wǒmen yǔ dàngxī huíshōu chǎng hézuò, shōují fèiqì yīwù hé sùliào píng děng cáiliào, jīngguò qīngxǐ, fēnlèi, zàigōng chéng, zuìzhōng zhì chéng xīn de miànliào.
Lìsà: Zhè tīng qǐlái fēicháng bàng! Nǐmen de nǔlì duì huánjìng bǎohù hé kě chíxù fāzhǎn dōu yǒu jījí yìyì. Qǐngwèn nǐmen de chǎnpǐn zài shìchǎng shang de fǎnyǎng rúhé?
Wáng xiānsheng: Xìfèng zhě duì wǒmen de chǎnpǐn fǎnyǎng rèliè, tāmen yuè lái yuè guānzhù huánbǎo hé kě chíxù fāzhǎn, yuànyì wèi huánbǎo chǎnpǐn mǎi dān.
Lìsà: Xīwàng nǐmen de shìyè yuè zuò yuè hǎo!

Vietnamese

Lisa: Xin chào ông Wang, rất vui được gặp ông tại Hội nghị thượng đỉnh Thời trang bền vững. Tôi đặc biệt quan tâm đến ý tưởng của công ty ông về việc sử dụng nguyên liệu tái chế để sản xuất quần áo.
Ông Wang: Xin chào bà Lisa. Thật vinh dự được gặp bà. Công ty chúng tôi cam kết bảo vệ môi trường và hy vọng có thể đóng góp vào việc bảo vệ môi trường thông qua thời trang bền vững.
Lisa: Thiết kế quần áo của công ty ông rất sáng tạo, vừa thân thiện với môi trường lại vừa thời trang. Ông có thể cho biết công ty ông tái sử dụng nguyên liệu tái chế như thế nào không?
Ông Wang: Chúng tôi hợp tác với các nhà máy tái chế địa phương, thu gom quần áo bỏ đi và chai nhựa, v.v., sau đó làm sạch, phân loại và tái chế để tạo ra vải mới.
Lisa: Nghe tuyệt vời! Những nỗ lực của ông có tác động tích cực đến việc bảo vệ môi trường và phát triển bền vững. Ông có thể cho biết phản hồi của thị trường đối với sản phẩm của công ty ông như thế nào không?
Ông Wang: Người tiêu dùng rất hào hứng với sản phẩm của chúng tôi. Họ ngày càng quan tâm đến bảo vệ môi trường và phát triển bền vững, và sẵn sàng trả tiền cho các sản phẩm thân thiện với môi trường.
Lisa: Tôi hy vọng công việc kinh doanh của ông sẽ ngày càng phát triển!

Cuộc trò chuyện 2

中文

Vietnamese

Các cụm từ thông dụng

可持续时尚

Kě chíxù shishàng

Thời trang bền vững

Nền văn hóa

中文

中国消费者对可持续时尚的关注度日益提升,越来越多的人愿意为环保产品买单。

拼音

Zhōngguó xiāofèizhě duì kě chíxù shishàng de guānzhù dù rìyì tíshēng, yuè lái yuè duō de rén yuànyì wèi huánbǎo chǎnpǐn mǎi dān。

Vietnamese

Người tiêu dùng Việt Nam ngày càng quan tâm đến thời trang bền vững và sản phẩm thân thiện với môi trường. Tính minh bạch trong chuỗi cung ứng cũng là một mối quan tâm ngày càng lớn.

Các biểu hiện nâng cao

中文

“循环经济” (xúnhuán jīngjì) 指的是资源的循环利用,减少浪费。

“低碳生活” (dī tàn shēnghuó) 提倡减少碳排放,保护环境。

“绿色供应链” (lǜsè gōngyìngliàn) 指的是在整个供应链中都注重环保。

拼音

“Xúnhuán jīngjì” zhǐ de shì zīyuán de xúnhuán lìyòng, jiǎnshǎo làngfèi。

“Dī tàn shēnghuó” tícháng jiǎnshǎo tàn páifàng, bǎohù huánjìng。

“Lǜsè gōngyìngliàn” zhǐ de shì zài zhěnggè gōngyìngliàn zhōng dōu zhùzhòng huánbǎo。

Vietnamese

Thuật ngữ “kinh tế tuần hoàn” đề cập đến việc tái sử dụng tài nguyên và giảm thiểu chất thải.

Chuỗi cung ứng bền vững đề cập đến các thực tiễn thân thiện với môi trường trong toàn bộ chuỗi cung ứng.

Thuật ngữ “dấu chân carbon” mô tả lượng khí thải nhà kính liên quan đến một sản phẩm hoặc dịch vụ.

Các bản sao văn hóa

中文

避免使用可能引发争议的环保话题,例如涉及政治或敏感事件的讨论。

拼音

Bìmiǎn shǐyòng kěnéng yǐnfā zhēngyì de huánbǎo huàtí, lìrú shèjí zhèngzhì huò mǐngǎn shìjiàn de tǎolùn。

Vietnamese

Tránh các chủ đề gây tranh cãi liên quan đến môi trường, chẳng hạn như các cuộc thảo luận liên quan đến chính trị hoặc các sự kiện nhạy cảm.

Các điểm chính

中文

此场景适用于与外国人进行关于可持续时尚的交流,特别是环保相关的商业场合或文化交流活动。需要根据对方身份和年龄调整语言表达。

拼音

Cǐ chǎngjǐng shìyòng yú yǔ wàiguórén jìnxíng guānyú kě chíxù shishàng de jiāoliú, tèbié shì huánbǎo xiāngguān de shāngyè chǎnghé huò wénhuà jiāoliú huódòng. Xūyào gēnjù duìfāng shēnfèn hé niánlíng tiáo zhěng yǔyán biǎodá。

Vietnamese

Kịch bản này phù hợp để giao tiếp với người nước ngoài về thời trang bền vững, đặc biệt là trong các hoạt động kinh doanh hoặc giao lưu văn hóa liên quan đến bảo vệ môi trường. Cần điều chỉnh cách diễn đạt ngôn ngữ tùy theo thân phận và độ tuổi của người đối thoại.

Các mẹo để học

中文

多练习不同场景下的对话,例如商务场合、朋友聚会等。

注意语言表达的正式程度,根据场合灵活调整。

多关注可持续时尚的最新资讯,积累相关词汇和表达。

拼音

Duō liànxí bùtóng chǎngjǐng xià de duìhuà, lìrú shāngwù chǎnghé, péngyou jùhuì děng。

Zhùyì yǔyán biǎodá de zhèngshì chéngdù, gēnjù chǎnghé línghuó tiáozhěng。

Duō guānzhù kě chíxù shishàng de zuìxīn zīxùn, jīlěi xiāngguān cíhuì hé biǎodá。

Vietnamese

Thực hành các cuộc đối thoại trong nhiều bối cảnh khác nhau, ví dụ như các sự kiện kinh doanh và các cuộc gặp gỡ bạn bè.

Chú ý đến mức độ trang trọng của cách diễn đạt ngôn ngữ và điều chỉnh một cách linh hoạt tùy theo hoàn cảnh.

Theo dõi sát sao các thông tin cập nhật mới nhất về thời trang bền vững và tích lũy từ vựng và các cách diễn đạt liên quan.