Skip to content
学中文

Dialogue

回请礼仪

Lễ nghi đáp lễ

huí qǐng lǐyí

Dialogue 1

  1. 甲

    李经理,上次您请我吃饭,非常感谢!改天我一定回请您。

    li jingli,shang ci nin qing wo chifan,feichang ganxie!gaitian wo yiding huiqing nin。

    Quản lý Lý, cảm ơn anh rất nhiều về bữa tối lần trước! Tôi chắc chắn sẽ mời anh bữa tối khác để đáp lại.

  2. 乙

    客气了,王先生。您太见外了,不用这么麻烦的。

    keqile,wang xiānsheng。nin tai jianwai le,buyong zheme máfan de。

    Không có gì, ông Vương. Ông quá khách sáo rồi, không cần phải làm vậy đâu.

  3. 甲

    哪里哪里,这是应该的。您看,这周五晚上方便吗?

    nali nali,zhe shi yinggai de。nin kan,zhe zhou wu wǎnshang fangbian ma?

    Không, không, đó là điều nên làm. Anh có rảnh tối thứ Sáu này không?

  4. 乙

    周五晚上啊……让我看看日程……嗯,周五晚上我倒是没什么安排。

    zhou wu wǎnshang a……rang wo kan kan richeng……en,zhou wu wǎnshang wo daoshi meishenme anpai。

    Tối thứ Sáu à... để tôi xem lịch đã... Ừm, tối thứ Sáu tôi không có kế hoạch gì cả.

  5. 甲

    那太好了!我订了个比较私密的餐厅,菜式也比较合您的口味。

    na tai hao le!wo ding ge bijiao simi de canting,caishi ye bijiao he nin de kouwei。

    Tuyệt vời! Tôi đã đặt một nhà hàng riêng tư hơn, và các món ăn sẽ hợp khẩu vị của anh.

  6. 乙

    那真是太感谢了,王先生,期待周五的晚餐。

    na zhen shi tai ganxie le,wang xiānsheng,qidai zhou wu de wancan。

    Cảm ơn anh rất nhiều, ông Vương, tôi rất mong chờ bữa tối thứ Sáu.

Dialogue 2

  1. 甲

    王总,上次您在酒店宴请我们,非常感谢!我们想回请您吃顿便饭,您看什么时候方便?

    wáng zǒng,shàng cì nín zài jiǔdiàn yàn qǐng wǒmen,fēicháng gǎnxiè!wǒmen xiǎng huí qǐng nín chī dùn biànfàn,nín kàn shénme shíhòu fāngbiàn?

    Ông Vương, cảm ơn anh rất nhiều về bữa tối tại khách sạn lần trước! Chúng tôi muốn mời anh một bữa tối giản dị, anh có rảnh khi nào không?

  2. 乙

    好啊!这么客气啊,王总!辛苦了!

    hǎo a!zhème kèqì a,wáng zǒng!xīnkǔ le!

    Tuyệt vời! Anh thật tốt bụng, ông Vương! Anh đã rất vất vả!

  3. 甲

    哪里,应该的。我们公司最近新开业,想借这个机会跟您好好聊聊。

    nǎlǐ,yīnggāi de。wǒmen gōngsī zuìjìn xīn kāiyè,xiǎng jiè zhège jīhuì gēn nín hǎo hǎo liáoliao。

    Không có gì, đó là điều nên làm. Công ty chúng tôi mới khai trương gần đây và chúng tôi muốn tận dụng cơ hội này để trò chuyện với anh.

  4. 乙

    太好了!那我们定个时间,改天见!

    tài hǎo le!nà wǒmen dìng ge shíjiān,gǎitiān jiàn!

    Tuyệt quá! Vậy chúng ta hãy hẹn giờ, gặp lại anh sau nhé!

  5. 甲

    好的,我尽快联系您。

    hǎo de,wǒ jǐnkuài liánxì nín。

    Được rồi, tôi sẽ liên lạc với anh sớm nhất có thể.