Skip to content
学中文

Dialogue

园林艺术

Nghệ thuật làm vườn

Yuánlín yìshù

Dialogue 1

  1. A

    您好,请问您对这座园林的假山设计有什么看法?

    nínhǎo,qǐngwèn nín duì zhè zuò yuánlín de jiàshān shèjì yǒu shénme kànfǎ?

    Xin chào, anh/chị nghĩ gì về thiết kế hòn non bộ trong khu vườn này?

  2. B

    您好!我觉得这假山设计非常巧妙,它巧妙地利用了空间,将自然与人工完美结合,别具匠心。

    nínhǎo!wǒ juéde zhè jiàshān shèjì fēicháng qiǎomiào,tā qiǎomiào de lìyòng le kōngjiān,jiāng zìrán yǔ rénɡōng wánměi jiéhé,biéjù zhàngxīn。

    Xin chào! Tôi nghĩ thiết kế hòn non bộ này rất khéo léo. Nó khéo léo sử dụng không gian, kết hợp hoàn hảo giữa thiên nhiên và nhân tạo, và nó độc đáo.

  3. A

    是的,您说得对,这体现了中国园林艺术“虽由人作,宛自天开”的理念。

    shì de,nín shuō de duì,zhè tǐxiàn le zhōngguó yuánlín yìshù “suīyóurén zuò,wǎn zì tiānkāi” de lǐniàn。

    Vâng, anh/chị nói đúng, điều này phản ánh triết lý nghệ thuật làm vườn của Trung Quốc “Mặc dù do con người tạo ra, nhưng trông vẫn tự nhiên” (雖由人作,宛自天開).

  4. B

    嗯,我非常欣赏这种天人合一的境界。

    én,wǒ fēicháng xīnshǎng zhè zhǒng tiānrén héyī de jìngjiè。

    Ừm, tôi rất ngưỡng mộ sự hài hòa giữa thiên nhiên và nhân loại này.

  5. A

    您看那流水,与假山相映成趣,动静结合,令人心旷神怡。

    nín kàn nà liúshuǐ,yǔ jiàshān xiāngyìng chéng qù,dòngjìng jiéhé,lìng rén xīngkuàng shényí。

    Hãy nhìn dòng nước chảy, nó bổ sung tuyệt vời cho hòn non bộ, vừa năng động vừa tĩnh lặng, khiến mọi người cảm thấy thư giãn và hạnh phúc.

  6. B

    确实,水声潺潺,让人感觉非常宁静祥和,这真是一个修身养性的好地方。

    quèshí,shuǐ shēng chánchán,ràng rén gǎnjué fēicháng nìngjìng xiánghé,zhè zhēnshi yīgè xiūshēn yǎngxìng de hǎo dìfang。

    Đúng vậy, tiếng nước chảy róc rách thật thư thái và mang lại cảm giác yên bình và tĩnh lặng. Đây thực sự là một nơi tuyệt vời để tu dưỡng bản thân.

Dialogue 2

  1. A

    请问这园林的设计理念是什么?

    qǐngwèn zhè yuánlín de shèjì lǐniàn shì shénme?

  2. B

    这是典型的江南园林风格,注重写意,追求天人合一,以小见大。

    zhè shì diǎnxíng de jiāngnán yuánlín fēnggé,zhòngshì xiěyì,zhuīqiú tiānrén héyī,yǐ xiǎo jiàn dà。

  3. A

    那这些景物之间的布置有什么讲究?

    nà zhèxiē jǐngwù zhī jiān de bùzhì yǒu shénme jiǎngjiu?

  4. B

    每一处景物的位置都经过精心的设计,相互之间既有联系,又互相衬托,形成一幅完整的画面。

    měi yī chù jǐngwù de wèizhì dōu jīngguò jīngxīn de shèjì,xiānghù zhī jiān jì yǒu liánxì,yòu xiānghù chèntò,xíngchéng yī fú wánzhěng de huàmiàn。

  5. A

    比如?

    bǐrú?

  6. B

    比如假山与水池的搭配,曲径通幽的设计,都体现了中国园林艺术的精妙之处。

    bǐrú jiàshān yǔ shuǐchí de dāpèi,qūjìng tōng yōu de shèjì,dōu tǐxiàn le zhōngguó yuánlín yìshù de jīngmiào zhī chù。

  7. A

    谢谢您的讲解,我受益匪浅!

    xièxiè nín de jiǎngjiě,wǒ shòuyì fěiqiǎn!

Nghệ thuật làm vườn — Chinese dialogue · 学中文网 XueZhongWen