Skip to content
学中文

Dialogue

图书馆学习

Học tập tại thư viện

Túshūguǎn xuéxí

Dialogue 1

  1. A

    你好,请问图书馆的中文书籍在哪个区域?

    Nǐ hǎo, qǐngwèn túshūguǎn de zhōngwén shūjí zài nǎge qūyù?

    Xin chào, bạn có thể cho tôi biết sách tiếng Trung ở khu vực nào trong thư viện không?

  2. B

    你好,中文书籍在二楼的东侧,靠近窗户的位置。

    Nǐ hǎo, zhōngwén shūjí zài èr lóu de dōng cè, kàojìn chuānghu de wèizhì。

    Xin chào, sách tiếng Trung ở tầng hai, phía đông, gần cửa sổ.

  3. A

    谢谢!那里安静吗?适合看书吗?

    Xièxie! Nàlǐ ānjìng ma?Shìhé kànshū ma?

    Cảm ơn bạn! Ở đó có yên tĩnh không? Có thích hợp để đọc sách không?

  4. B

    那里很安静,适合学习和阅读,很多人在那里看书呢。你也可以去三楼的阅览室,那里更安静。

    Nàlǐ hěn ānjìng, shìhé xuéxí hé yuèdú, hěn duō rén zài nàlǐ kànshū ne。Nǐ yě kěyǐ qù sān lóu de yuèlánshì, nàlǐ gèng ānjìng。

    Ở đó rất yên tĩnh, rất thích hợp để học tập và đọc sách. Nhiều người đọc sách ở đó. Bạn cũng có thể lên phòng đọc sách ở tầng ba, ở đó còn yên tĩnh hơn.

  5. A

    好的,谢谢你的帮助!

    Hǎo de, xièxie nǐ de bāngzhù!

    Được rồi, cảm ơn bạn đã giúp đỡ!

  6. B

    不客气,祝你学习愉快!

    Bù kèqì, zhù nǐ xuéxí yúkuài!

    Không có gì, chúc bạn học tập vui vẻ!

Dialogue 2

  1. A

    这本《论语》借阅期限是多久?

    Zhè běn Lúnyǔ jièyuè qīxiàn shì duō jiǔ?

    Tôi có thể mượn cuốn “Luận Ngữ” này trong bao lâu?

  2. B

    一个月,到期后可以续借一次。

    Yīgè yuè, dào qī hòu kěyǐ xùjiè yī cì。

    Một tháng, và bạn có thể gia hạn một lần sau đó.

  3. A

    续借要怎么操作呢?

    Xùjiè yào zěnme cāozuò ne?

    Làm thế nào để gia hạn?

  4. B

    可以用图书馆的自助借还机续借,也可以在图书馆的网站或APP上续借。

    Kěyǐ yòng túshūguǎn de zìzhù jiè huán jī xùjiè, yě kěyǐ zài túshūguǎn de wǎngzhàn huò APP shàng xùjiè。

    Bạn có thể gia hạn bằng máy tự phục vụ của thư viện, hoặc thông qua trang web hoặc ứng dụng của thư viện.

  5. A

    好的,谢谢!

    Hǎo de, xièxie!

    Được rồi, cảm ơn bạn!

  6. B

    不客气。

    Bù kèqì。

    Không có gì.

Học tập tại thư viện — Chinese dialogue · 学中文网 XueZhongWen