Skip to content
学中文

Dialogue

土壤保护

Bảo vệ đất

Tǔrǎng bǎohù

Dialogue 1

  1. A

    你好,请问您了解中国的土壤保护政策吗?

    Nǐ hǎo, qǐngwèn nín liǎojiě zhōngguó de tǔrǎng bǎohù zhèngcè ma?

    Xin chào, bạn có biết về các chính sách bảo vệ đất ở Trung Quốc không?

  2. B

    您好,了解一些,比如国家提倡‘保护性耕作’等措施,减少对土壤的破坏。

    Nín hǎo, liǎojiě yīxiē, bǐrú guójiā tíchǎng ‘bǎohùxìng gēngzuò’ děng cuòshī, jiǎnshǎo duì tǔrǎng de pòhuài.

    Xin chào, tôi biết một chút, ví dụ như quốc gia khuyến khích các biện pháp ‘cày cấy bảo tồn’ để giảm thiểu thiệt hại cho đất.

  3. A

    是的,还有像退耕还林还草这样的政策,效果显著。您对这些政策有什么看法呢?

    Shì de, hái yǒu xiàng tuìgēng huánlín huáncǎo zhèyàng de zhèngcè, xiàoguǒ zhànzhù. Nín duì zhèxiē zhèngcè yǒu shénme kànfǎ ne?

    Đúng vậy, còn có các chính sách như chuyển đổi đất nông nghiệp thành rừng và đồng cỏ, đã đạt được những kết quả đáng kể. Bạn nghĩ gì về những chính sách này?

  4. B

    我觉得这些政策很好,对环境保护和可持续发展都很有帮助,但实施起来也有一定的难度,需要更多人的参与和支持。

    Wǒ juéde zhèxiē zhèngcè hěn hǎo, duì huánjìng bǎohù hé kěchíxù fāzhǎn dōu hěn yǒu bāngzhù, dàn shíshī qǐlái yě yǒu yīdìng de nándù, xūyào gèng duō rén de cānyù hé zhīchí.

    Tôi nghĩ những chính sách này rất tốt, rất hữu ích cho việc bảo vệ môi trường và phát triển bền vững, nhưng việc thực hiện cũng có một số khó khăn và cần sự tham gia và hỗ trợ của nhiều người hơn.

  5. A

    您说得对,除了国家政策,我们每个人也应该从自身做起,比如减少化肥农药的使用,保护土壤健康。

    Nín shuō de duì, chúle guójiā zhèngcè, wǒmen měi gèrén yě yīnggāi cóng zìshēn zuò qǐ, bǐrú jiǎnshǎo huàféi nóngyào de shǐyòng, bǎohù tǔrǎng jiànkāng.

    Bạn nói đúng, ngoài các chính sách quốc gia, mỗi người chúng ta cũng nên bắt đầu từ chính mình, ví dụ như giảm sử dụng phân bón và thuốc trừ sâu hóa học để bảo vệ sức khỏe của đất.

  6. B

    是的,我们应该共同努力,保护好我们的土壤资源。

    Shì de, wǒmen yīnggāi gòngtóng nǔlì, bǎohù hǎo wǒmen de tǔrǎng zīyuán.

    Đúng vậy, chúng ta nên cùng nhau nỗ lực để bảo vệ tài nguyên đất của chúng ta.

Dialogue 2

  1. A

    你好,请问您了解中国的土壤保护政策吗?

    Xin chào, bạn có biết về các chính sách bảo vệ đất ở Trung Quốc không?

  2. B

    您好,了解一些,比如国家提倡‘保护性耕作’等措施,减少对土壤的破坏。

    Xin chào, tôi biết một chút, ví dụ như quốc gia khuyến khích các biện pháp ‘cày cấy bảo tồn’ để giảm thiểu thiệt hại cho đất.

  3. A

    是的,还有像退耕还林还草这样的政策,效果显著。您对这些政策有什么看法呢?

    Đúng vậy, còn có các chính sách như chuyển đổi đất nông nghiệp thành rừng và đồng cỏ, đã đạt được những kết quả đáng kể. Bạn nghĩ gì về những chính sách này?

  4. B

    我觉得这些政策很好,对环境保护和可持续发展都很有帮助,但实施起来也有一定的难度,需要更多人的参与和支持。

    Tôi nghĩ những chính sách này rất tốt, rất hữu ích cho việc bảo vệ môi trường và phát triển bền vững, nhưng việc thực hiện cũng có một số khó khăn và cần sự tham gia và hỗ trợ của nhiều người hơn.

  5. A

    您说得对,除了国家政策,我们每个人也应该从自身做起,比如减少化肥农药的使用,保护土壤健康。

    Bạn nói đúng, ngoài các chính sách quốc gia, mỗi người chúng ta cũng nên bắt đầu từ chính mình, ví dụ như giảm sử dụng phân bón và thuốc trừ sâu hóa học để bảo vệ sức khỏe của đất.

  6. B

    是的,我们应该共同努力,保护好我们的土壤资源。

    Đúng vậy, chúng ta nên cùng nhau nỗ lực để bảo vệ tài nguyên đất của chúng ta.