处理时差问题 Xử lý chênh lệch múi giờ Chǔlǐ shí chā wèntí

Cuộc trò chuyện

Cuộc trò chuyện 1

中文

小丽:张先生,您好!视频会议定在北京时间下午三点,您那边是什么时间?
张先生:您好,小丽!我这边是德国法兰克福,时差是7个小时,北京时间下午三点,我这儿是早上八点。
小丽:好的,谢谢您告知。为了方便您参会,我们会议材料已提前发送到您的邮箱。
张先生:非常感谢!我已经收到了,我会提前做好准备。
小丽:那太好了,期待您的参与!
张先生:好的,再见!
小丽:再见!

拼音

Xiǎolì: Zhāng xiānsheng, nín hǎo! Shìpín huìyì dìng zài běijīng shíjiān xiàwǔ sān diǎn, nín nàbiān shì shénme shíjiān?
Zhāng xiānsheng: Nín hǎo, Xiǎolì! Wǒ zhèbiān shì Déguó Fǎlángkèfū, shí chā shì 7 gè xiǎoshí, běijīng shíjiān xiàwǔ sān diǎn, wǒ zhèr shì zǎoshang bā diǎn.
Xiǎolì: Hǎo de, xièxie nín gāozhì. Wèile fāngbiàn nín cānhuì, wǒmen huìyì cáiliào yǐ tíqián fāsòng dào nín de yóuxiāng.
Zhāng xiānsheng: Fēicháng gǎnxiè! Wǒ yǐjīng shōudào le, wǒ huì tíqián zuò hǎo zhǔnbèi.
Xiǎolì: Nà tài hǎo le, qídài nín de cānyù!
Zhāng xiānsheng: Hǎo de, zàijiàn!
Xiǎolì: Zàijiàn!

Vietnamese

Xiaoli: Anh Zhang, xin chào! Họp video dự kiến vào lúc 3 giờ chiều giờ Bắc Kinh. Bên anh giờ nào rồi?
Anh Zhang: Xin chào Xiaoli! Tôi đang ở Frankfurt, Đức. Múi giờ chênh lệch 7 giờ. Khi 3 giờ chiều ở Bắc Kinh thì ở đây là 8 giờ sáng.
Xiaoli: Được rồi, cảm ơn anh đã cho biết. Để thuận tiện cho anh tham gia, chúng tôi đã gửi tài liệu họp vào email của anh rồi.
Anh Zhang: Cảm ơn nhiều! Tôi đã nhận được và sẽ chuẩn bị trước.
Xiaoli: Tuyệt vời, rất mong được sự tham gia của anh!
Anh Zhang: Được rồi, tạm biệt!
Xiaoli: Tạm biệt!

Các cụm từ thông dụng

请问您那边现在几点?

Qǐngwèn nín nàbiān xiànzài jǐ diǎn?

Bây giờ bên đó mấy giờ?

我们这边是几点

Wǒmen zhèbiān shì jǐ diǎn

Bây giờ ở đây mấy giờ?

Nền văn hóa

中文

中国使用北京时间,各地时间一致。

跨文化交流中,需要明确说明使用的时间标准,避免误解。

拼音

Zhōngguó shǐyòng běijīng shíjiān, gèdì shíjiān yīzhì。

Kuà wénhuà jiāoliú zhōng, xūyào míngquè shuōmíng shǐyòng de shíjiān biāozhǔn, bìmiǎn wùjiě。

Vietnamese

Việt Nam sử dụng một múi giờ duy nhất, là Giờ chuẩn Việt Nam (ICT).

Trong giao tiếp liên văn hóa, cần phải nêu rõ tiêu chuẩn giờ được sử dụng để tránh hiểu nhầm. Sự lịch sự luôn được đánh giá cao.

Các biểu hiện nâng cao

中文

考虑到时区差异,我们把会议时间提前/延后了。

为了方便您,我们已将会议材料提前发送。

拼音

Kǎolǜ dào shíqū chāyì, wǒmen bǎ huìyì shíjiān tíqián/yánhòu le。

Wèile fāngbiàn nín, wǒmen yǐ jiāng huìyì cáiliào tíqián fāsòng。

Vietnamese

Đã xem xét sự chênh lệch múi giờ, chúng tôi đã dời thời gian họp sớm hơn/muộn hơn.

Để thuận tiện cho anh, chúng tôi đã gửi tài liệu họp trước đó rồi.

Các bản sao văn hóa

中文

在与外国人交流时,避免直接问对方的年龄或收入等私人问题。

拼音

Zài yǔ wàiguórén jiāoliú shí, bìmiǎn zhíjiē wèn duìfāng de niánlíng huò shōurù děng sīrén wèntí。

Vietnamese

Khi giao tiếp với người nước ngoài, tránh hỏi trực tiếp về tuổi tác, thu nhập hoặc các vấn đề riêng tư khác của họ.

Các điểm chính

中文

注意时差的计算,并考虑对方的时间安排。选择双方都方便的时间进行沟通。

拼音

Zhùyì shí chā de jìsuàn, bìng kǎolǜ duìfāng de shíjiān ānpái。Xuǎnzé shuāngfāng dōu fāngbiàn de shíjiān jìnxíng gōutōng。

Vietnamese

Chú ý đến việc tính toán chênh lệch múi giờ và xem xét lịch trình của phía bên kia. Chọn thời gian phù hợp cho cả hai bên để giao tiếp.

Các mẹo để học

中文

多练习用英语、日语等其他语言表达时间和时区。

模拟不同的时区场景,练习处理时差。

与朋友或家人进行角色扮演,提高实际运用能力。

拼音

Duō liànxí yòng Yīngyǔ, Rìyǔ děng qítā yǔyán biǎodá shíjiān hé shíqū。

Mófǎng bùtóng de shíqū chǎngjǐng, liànxí chǔlǐ shí chā。

Yǔ péngyou huò jiārén jìnxíng juésè bànyǎn, tígāo shíjì yùnyòng nénglì。

Vietnamese

Thực hành diễn đạt thời gian và múi giờ bằng tiếng Anh, tiếng Nhật và các ngôn ngữ khác.

Mô phỏng các tình huống múi giờ khác nhau và thực hành xử lý chênh lệch múi giờ.

Nhập vai với bạn bè hoặc gia đình để nâng cao khả năng vận dụng thực tế.