Skip to content
学中文

Dialogue

婚庆用品

Đồ cưới

hūnqìng yòngpǐn

Dialogue 1

  1. 顾客

    您好,我想看看结婚喜字。

    Hǎo,wǒ xiǎng kàn kàn jiéhūn xǐzì

    Xin chào, tôi muốn xem các chữ chúc phúc đám cưới.

  2. 老板

    您好,这边请。我们有很多款式,各种价位都有。

    Hǎo,zhè biān qǐng. Wǒmen yǒu hěn duō kuǎnshì, gè zhǒng jiàwèi dōu yǒu

    Xin chào, mời bên này. Chúng tôi có rất nhiều kiểu dáng, với nhiều mức giá khác nhau.

  3. 顾客

    这些喜字都好漂亮啊,这个红色的多少钱?

    zhèxiē xǐzì dōu hǎo piàoliang a, zhège hóngsè de duōshao qián?

    Những chữ này đẹp quá, chữ màu đỏ giá bao nhiêu?

  4. 老板

    这个红色的喜字,手工制作,比较精致,要150元。

    zhège hóngsè de xǐzì, shǒugōng zhìzuò, bǐjiào jīngzhì, yào 150 yuán

    Chữ màu đỏ này, làm thủ công, khá tinh xảo, giá 150 tệ.

  5. 顾客

    150元有点贵吧?能不能便宜点?

    150 yuán yǒudiǎn guì ba? néng bùnéng piányí diǎn?

    150 tệ hơi đắt, có thể giảm giá được không?

  6. 老板

    这样吧,120元,您看怎么样?

    zhèyàng ba, 120 yuán, nín kàn zěnmeyàng?

    Vậy thì 120 tệ nhé?

  7. 顾客

    120元,好吧,那就这个吧。

    120 yuán, hǎo ba, nà jiù zhège ba

    120 tệ, được rồi, lấy cái này.

  8. 老板

    好的,一共120元。

    hǎo de, yīgòng 120 yuán

    Được rồi, tổng cộng 120 tệ.

Dialogue 2

  1. 顾客

    您好,我想看看结婚喜字。

    Xin chào, tôi muốn xem các chữ chúc phúc đám cưới.

  2. 老板

    您好,这边请。我们有很多款式,各种价位都有。

    Xin chào, mời bên này. Chúng tôi có rất nhiều kiểu dáng, với nhiều mức giá khác nhau.

  3. 顾客

    这些喜字都好漂亮啊,这个红色的多少钱?

    Những chữ này đẹp quá, chữ màu đỏ giá bao nhiêu?

  4. 老板

    这个红色的喜字,手工制作,比较精致,要150元。

    Chữ màu đỏ này, làm thủ công, khá tinh xảo, giá 150 tệ.

  5. 顾客

    150元有点贵吧?能不能便宜点?

    150 tệ hơi đắt, có thể giảm giá được không?

  6. 老板

    这样吧,120元,您看怎么样?

    Vậy thì 120 tệ nhé?

  7. 顾客

    120元,好吧,那就这个吧。

    120 tệ, được rồi, lấy cái này.

  8. 老板

    好的,一共120元。

    Được rồi, tổng cộng 120 tệ.