Dialogue
季节商品选购
Mua sắm hàng theo mùa
Jìjié shāngpǐn xuǎngòu
Dialogue 1
顾客
老板,这件羽绒服多少钱?
Lǎobǎn, zhè jiàn yǔróng fú duōshao qián?
Chủ cửa hàng, cái áo phao này giá bao nhiêu?
老板
这件羽绒服是今年新款,原价800块,现在打八折,640。
Zhè jiàn yǔróng fú shì jīnnián xīn kuǎn, yuánjià 800 kuài, xiànzài dǎ bā zhé, 640.
Cái áo phao này là mẫu mới năm nay, giá gốc là 800, hiện tại giảm giá 20%, còn 640.
顾客
640啊,有点贵,能不能便宜点?
640 a, yǒudiǎn guì, néng bùnéng piányi diǎn?
640 hơi đắt, có thể giảm giá được không?
老板
哎呦,这位顾客,这已经是最低价了,你看这质量,这做工,值这个价。
Āiyōu, zhè wèi gùkè, zhè yǐjīng shì zuìdī jià le, nǐ kàn zhè zhìliàng, zhè zuōgōng, zhí zhège jià.
Ồ, khách hàng, đây đã là giá thấp nhất rồi, anh/chị xem chất lượng và đường may này đi, xứng đáng với giá tiền.
顾客
那能不能500?
Nà néng bùnéng 500?
Vậy 500 được không?
老板
500就有点亏本了,600怎么样?
500 jiù yǒudiǎn kuīběn le, 600 zěnmeyàng?
500 thì lỗ rồi, 600 được không?
顾客
好吧,600就600吧。
Hǎoba, 600 jiù 600 ba.
Được rồi, 600 cũng được.