Skip to content
学中文

Dialogue

学费缴纳

Đóng Học Phí

Xué fèi jiǎo nà

Dialogue 1

  1. 工作人员

    您好,请问有什么可以帮您?

    nínhǎo,qǐngwèn yǒu shénme kěyǐ bāng nín?

    Chào bạn, mình có thể giúp gì cho bạn?

  2. 学生

    你好,我想咨询一下学费缴纳的事宜。

    nǐ hǎo,wǒ xiǎng cúnxún yīxià xuéfèi jiǎonà de shìyí。

    Chào bạn, mình muốn hỏi về việc đóng học phí.

  3. 工作人员

    好的,请问您是哪个学校的学生?

    hǎode,qǐngwèn nín shì nǎ ge xuéxiào de xuésheng?

    Được rồi, bạn là sinh viên trường nào vậy?

  4. 学生

    我是北京大学的学生,我的学号是123456789。

    wǒ shì běijīng dàxué de xuésheng,wǒ de xuéhào shì 123456789。

    Mình là sinh viên trường Đại học Bắc Kinh, mã số sinh viên của mình là 123456789.

  5. 工作人员

    好的,请您提供您的身份证号码和银行卡信息。

    hǎode,qǐng nín tígōng nín de shēnfènzhèng hàomǎ hé yínhángkǎ xìnxī。

    Được rồi, vui lòng cung cấp số chứng minh thư và thông tin thẻ ngân hàng của bạn.

  6. 学生

    好的,我的身份证号码是XXXXXXXXXXXXXXX,银行卡号是XXXXXXXXXXXXXXX。

    hǎode,wǒ de shēnfènzhèng hàomǎ shì XXXXXXXXXXXX,yínhángkǎ hào shì XXXXXXXXXXXX。

    Được rồi, số chứng minh thư của mình là XXXXXXXXXXXX, số thẻ ngân hàng của mình là XXXXXXXXXXXX.

  7. 工作人员

    好的,请您稍等,我帮您查询一下。

    hǎode,qǐng nín shāoděng,wǒ bāng nín cháxún yīxià。

    Được rồi, vui lòng chờ một chút, mình sẽ kiểm tra cho bạn.

  8. 学生

    好的,谢谢。

    hǎode,xièxie。

    Được rồi, cảm ơn bạn.

  9. 工作人员

    查询完毕,您的学费是10000元,您可以通过支付宝或者微信支付。

    cháxún wánbì,nín de xuéfèi shì 10000 yuán,nín kěyǐ tōngguò zhīfùbǎo huòzhě wēixìn zhīfù。

    Kiểm tra xong rồi. Học phí của bạn là 10000 nhân dân tệ, bạn có thể thanh toán qua Alipay hoặc WeChat.

  10. 学生

    好的,我用支付宝支付。

    hǎode,wǒ yòng zhīfùbǎo zhīfù。

    Được rồi, mình sẽ dùng Alipay.

  11. 工作人员

    好的,请您打开支付宝,扫描二维码进行支付。

    hǎode,qǐng nín dǎkāi zhīfùbǎo,sǎomǎo èrmǎ zhìxíng zhīfù。

    Được rồi, vui lòng mở Alipay và quét mã QR để thanh toán.

  12. 学生

    好的,支付完成。

    hǎode,zhīfù wánchéng。

    Được rồi, đã thanh toán xong.

  13. 工作人员

    好的,感谢您的合作!

    hǎode,gǎnxiè nín de hézuò!

    Được rồi, cảm ơn sự hợp tác của bạn!

Dialogue 2

  1. 学生

    您好,我想缴纳本学期的学费。

    nínhǎo,wǒ xiǎng jiǎonà běn xuéqī de xuéfèi。

    Chào bạn, mình muốn đóng học phí học kỳ này.

  2. 工作人员

    好的,请问您是哪位同学?

    hǎode,qǐngwèn nín shì nǎ wèi tóngxué?

    Được rồi, bạn tên gì vậy?

  3. 学生

    我是张三,学号是20231001。

    wǒ shì zhāng sān,xuéhào shì 20231001。

    Mình tên là Trương Tam, mã số sinh viên của mình là 20231001.

  4. 工作人员

    请您稍等,我帮您查询一下。您的学费是5000元,请问您选择哪种支付方式?

    qǐng nín shāoděng,wǒ bāng nín cháxún yīxià。nín de xuéfèi shì 5000 yuán,qǐngwèn nín xuǎnzé nǎ zhǒng zhīfù fāngshì?

    Vui lòng chờ một chút, mình sẽ kiểm tra cho bạn. Học phí của bạn là 5000 nhân dân tệ. Bạn muốn sử dụng phương thức thanh toán nào?

  5. 学生

    可以使用支付宝吗?

    kěyǐ shǐyòng zhīfùbǎo ma?

    Mình có thể dùng Alipay được không?

  6. 工作人员

    是的,您可以使用支付宝或者微信支付。

    shì de,nín kěyǐ shǐyòng zhīfùbǎo huòzhě wēixìn zhīfù。

    Được, bạn có thể dùng Alipay hoặc WeChat.

  7. 学生

    好的,我用支付宝支付。

    hǎode,wǒ yòng zhīfùbǎo zhīfù。

    Được rồi, mình sẽ dùng Alipay.

  8. 工作人员

    请您扫描二维码进行支付。

    qǐng nín sǎomǎo èrmǎ jìnxíng zhīfù。

    Vui lòng quét mã QR để thanh toán.

  9. 学生

    好的,已支付完成,谢谢!

    hǎode,yǐ zhīfù wánchéng,xièxie!

    Được rồi, đã thanh toán xong, cảm ơn!