定金支付 Thanh toán đặt cọc dìngjīn zhīfù

Cuộc trò chuyện

Cuộc trò chuyện 1

中文

顾客:老板,这件衣服多少钱?
老板:这件衣服原价300,现在打八折,240。
顾客:能不能再便宜点?就200吧,我今天先付100定金,明天再来取。
老板:200有点低,这样吧,220,你今天付100定金,明天拿货。
顾客:好吧,成交!
老板:好的,请您留下联系方式,方便我通知您。明天记得来取哦。

拼音

gùkè:lǎobǎn,zhè jiàn yīfu duōshao qián?
lǎobǎn:zhè jiàn yīfu yuánjià 300,xiànzài dǎ bāzhé,240。
gùkè:néng bùnéng zài piányi diǎn?jiù 200 ba,wǒ jīntiān xiān fù 100 dìngjīn,míngtiān zài lái qǔ。
lǎobǎn:200 yǒudiǎn dī,zhèyàng ba,220,nǐ jīntiān fù 100 dìngjīn,míngtiān ná huò。
gùkè:hǎo ba,chéngjiāo!
lǎobǎn:hǎo de,qǐng nín liúxià liánxì fāngshì,fāngbiàn wǒ tōngzhī nín。míngtiān jìde lái qǔ ó。

Vietnamese

Khách hàng: Cô ơi, cái váy này bao nhiêu tiền?
Chủ cửa hàng: Cái váy này giá gốc 300, giờ giảm giá 20%, còn 240.
Khách hàng: Cô có thể bớt thêm được không ạ? 200 thôi, em đặt cọc 100 hôm nay, mai em đến lấy.
Chủ cửa hàng: 200 thì hơi thấp. Vậy 220 nhé, chị đặt cọc 100 hôm nay, mai lấy hàng.
Khách hàng: Được rồi, mình đồng ý!
Chủ cửa hàng: Được rồi, cho chị xin số điện thoại để tiện liên lạc nhé. Nhớ đến lấy hàng vào ngày mai nha.

Cuộc trò chuyện 2

中文

顾客:老板,我想订购这个花瓶,需要付定金吗?
老板:是的,这个花瓶比较特殊,需要付50%的定金,也就是150元。
顾客:150元有点多,能不能少一点?
老板:这个价格已经很优惠了,定金可以保证您的订单,确保您能拿到货。
顾客:好吧,我付定金。但是如果我不想要了,可以退吗?
老板:定金是不退的,但是您可以转让给其他人。

拼音

gùkè:lǎobǎn,wǒ xiǎng dìnggòu zhège huāpíng,xūyào fù dìngjīn ma?
lǎobǎn:shì de,zhège huāpíng bǐjiào tèshū,xūyào fù 50% de dìngjīn,jiùshì 150 yuán。
gùkè:150 yuán yǒudiǎn duō,néng bùnéng shǎo yīdiǎn?
lǎobǎn:zhège jiàgé yǐjīng hěn yōuhuì le,dìngjīn kěyǐ bǎozhèng nín de dìngdān,quèbǎo nín néng nǎodào huò。
gùkè:hǎo ba,wǒ fù dìngjīn。dànshì rúguǒ wǒ bù xiǎng yào le,kěyǐ tuì ma?
lǎobǎn:dìngjīn shì bù tuì de,dànshì nín kěyǐ zhuǎnràng gěi qítā rén。

Vietnamese

Khách hàng: Cô ơi, em muốn đặt mua cái bình hoa này, có cần đặt cọc không ạ?
Chủ cửa hàng: Vâng ạ, cái bình hoa này khá đặc biệt, cần đặt cọc 50%, tức là 150 tệ.
Khách hàng: 150 tệ thì hơi nhiều, có thể bớt được không ạ?
Chủ cửa hàng: Giá này đã rất ưu đãi rồi ạ, đặt cọc sẽ đảm bảo đơn hàng của chị và chắc chắn chị sẽ nhận được hàng.
Khách hàng: Vâng, em đặt cọc. Nhưng nếu em không muốn nữa thì có được hoàn lại tiền không ạ?
Chủ cửa hàng: Tiền đặt cọc không được hoàn lại, nhưng chị có thể chuyển nhượng lại cho người khác ạ.

Các cụm từ thông dụng

支付定金

zhīfù dìngjīn

Đặt cọc

Nền văn hóa

中文

在中国,支付定金是一种常见的商业行为,尤其是在购买大件商品或定制商品时。定金通常是不退还的,除非卖方违约。

拼音

zài zhōngguó,zhīfù dìngjīn shì yī zhǒng chángjiàn de shāngyè xíngwéi,yóuqí shì zài gòumǎi dàjiàn shāngpǐn huò dìngzhì shāngpǐn shí。dìngjīn tōngcháng shì bù tuǐhuán de,chúfēi màifāng wéiyuē。

Vietnamese

Ở Trung Quốc, việc đặt cọc là một hoạt động thương mại phổ biến, đặc biệt là khi mua hàng hóa lớn hoặc hàng hóa đặt làm riêng. Tiền đặt cọc thường không được hoàn trả trừ khi bên bán vi phạm hợp đồng

Các biểu hiện nâng cao

中文

您可以考虑使用更正式的表达,例如“预付款”或“保证金”,尤其是在商业场合。

拼音

nín kěyǐ kǎolǜ shǐyòng gèng zhèngshì de biǎodá,lìrú“yùfùkuǎn” huò“bǎozhèngjīn”,yóuqí shì zài shāngyè chǎnghé。

Vietnamese

Bạn có thể cân nhắc sử dụng các cách diễn đạt trang trọng hơn, ví dụ như "tiền trả trước" hoặc "tiền đặt cọc bảo lãnh", nhất là trong các bối cảnh kinh doanh

Các bản sao văn hóa

中文

避免在讨价还价时态度过于强硬,要保持礼貌和尊重。避免在不了解对方意愿的情况下直接索要退款。

拼音

bìmiǎn zài tǎojiàhuàjià shí tàidu guòyú qiángyìng,yào bǎochí lǐmào hé zūnzhòng。bìmiǎn zài bù liǎojiě duìfāng yìyuàn de qíngkuàng xià zhíjiē suǒyào tuǐkuǎn。

Vietnamese

Tránh thái độ quá cứng rắn khi mặc cả, hãy giữ thái độ lịch sự và tôn trọng. Tránh yêu cầu hoàn tiền trực tiếp khi chưa hiểu rõ ý muốn của phía bên kia.

Các điểm chính

中文

在购买商品时,支付定金可以作为交易的保证,确保交易顺利完成。但需注意,定金通常是不退还的。适合所有年龄段和身份的人群。

拼音

zài gòumǎi shāngpǐn shí,zhīfù dìngjīn kěyǐ zuòwéi jiāoyì de bǎozhèng,quèbǎo jiāoyì shùnlì wánchéng。dàn xū zhùyì,dìngjīn tōngcháng shì bù tuǐhuán de。shìhé suǒyǒu niánlíngduàn hé shēnfèn de rénqún。

Vietnamese

Khi mua hàng, việc đặt cọc có thể được xem như sự đảm bảo cho giao dịch, giúp đảm bảo giao dịch được hoàn tất suôn sẻ. Tuy nhiên, cần lưu ý rằng tiền đặt cọc thường không được hoàn trả. Phù hợp với mọi lứa tuổi và tầng lớp.

Các mẹo để học

中文

在练习时,可以尝试模拟不同的场景和对话,例如在购买家具、电子产品等大件商品时,如何与商家沟通支付定金的细节。

拼音

zài liànxí shí,kěyǐ chángshì mónǐ bùtóng de chǎngjǐng hé duìhuà,lìrú zài gòumǎi jiājù,diànzǐ chǎnpǐn děng dàjiàn shāngpǐn shí,rúhé yǔ shāngjiā gōutōng zhīfù dìngjīn de xìjié。

Vietnamese

Trong quá trình thực hành, bạn có thể thử mô phỏng các tình huống và cuộc đối thoại khác nhau, ví dụ như khi mua những mặt hàng lớn như đồ nội thất, sản phẩm điện tử, làm thế nào để trao đổi với người bán hàng về chi tiết việc đặt cọc