Skip to content
学中文

Dialogue

家具市场

Chợ đồ gỗ

Jiājù shìchǎng

Dialogue 1

  1. 顾客

    这套沙发多少钱?

    Zhè tào shāfā duōshao qián?

    Bộ ghế sofa này giá bao nhiêu?

  2. 老板

    这套沙发原价3000,看您是外国人,给您优惠点,2800怎么样?

    Zhè tào shāfā yuánjià 3000, kàn nín shì wàiguórén, gěi nín yōuhuì diǎn, 2800 zěnmeyàng?

    Bộ ghế sofa này giá gốc 3000, nhưng vì anh là người nước ngoài nên tôi giảm giá cho anh, 2800 được không?

  3. 顾客

    2800还是有点贵,2500可以吗?

    2800 hái shì yǒudiǎn guì, 2500 kěyǐ ma?

    2800 vẫn hơi đắt, 2500 được không?

  4. 老板

    2500就有点亏了,2700吧,不能再低了。

    2500 jiù yǒudiǎn kuī le, 2700 ba, bùnéng zài dī le.

    2500 thì tôi lỗ, 2700 nhé, không thể thấp hơn nữa.

  5. 顾客

    好吧,那就2700吧。

    Hǎoba, nà jiù 2700 ba.

    Được rồi, vậy thì 2700.

Dialogue 2

  1. 顾客

    这个桌子看起来不错,多少钱?

    Zhège zhuōzi kàn qǐlái bùcuò, duōshao qián?

    Cái bàn này trông đẹp đấy, giá bao nhiêu?

  2. 老板

    这个桌子1500,质量很好,很结实。

    Zhège zhuōzi 1500, zhìliàng hěn hǎo, hěn jiéshí.

    Cái bàn này 1500, chất lượng tốt và rất chắc chắn.

  3. 顾客

    1500有点贵,能不能便宜点?

    1500 yǒudiǎn guì, néng bùnéng piányí diǎn?

    1500 hơi đắt, có thể giảm giá được không?

  4. 老板

    这样吧,给你1400,已经是最低价了。

    Zhèyàng ba, gěi nín 1400, yǐjīng shì zuìdī jià le.

    Được rồi, tôi bán cho anh 1400, đây là giá thấp nhất rồi.

  5. 顾客

    1400还可以接受,就它了。

    1400 hái kěyǐ jiēshòu, jiù tā le.

    1400 cũng được, lấy cái này.