Dialogue
家具租赁
Cho thuê đồ đạc
jiājù zūlìn
Dialogue 1
A
你好,我想租一套公寓的家具。
nǐ hǎo, wǒ xiǎng zū yī tào gōngyù de jiājù.
Xin chào, tôi muốn thuê một số đồ đạc cho căn hộ.
B
您好!请问您需要哪些家具?我们有各种风格的家具可以选择,比如现代简约、中式古典等等。
nínhǎo! qǐngwèn nín xūyào nǎxiē jiājù? wǒmen yǒu gèzhǒng fēnggé de jiājù kěyǐ xuǎnzé, bǐrú xiàndài jiǎnyuē, zhōngshì gǔdiǎn děngděng.
Xin chào! Bạn cần loại đồ đạc nào? Chúng tôi có nhiều kiểu dáng khác nhau, ví dụ như hiện đại tối giản, cổ điển Trung Quốc, v.v.
A
我想租一套沙发、一张餐桌和四把椅子,最好是现代简约风格的。
wǒ xiǎng zū yī tào shāfā, yī zhāng cānzhuō hé sì bǎ yǐzi, zuì hǎo shì xiàndài jiǎnyuē fēnggé de.
Tôi muốn thuê một bộ ghế sofa, một bàn ăn và bốn ghế, tốt nhất là phong cách hiện đại tối giản.
B
好的,我们有几套现代简约风格的沙发和餐桌椅组合,您可以看看图片吗?(拿出图片)
hǎo de, wǒmen yǒu jǐ tào xiàndài jiǎnyuē fēnggé de shāfā hé cānzhuō yǐ zuhé, nín kěyǐ kàn kàn túpiàn ma? (ná chū túpiàn)
Được rồi, chúng tôi có một số bộ ghế sofa và bàn ăn phong cách hiện đại tối giản. Bạn có muốn xem hình ảnh không? (cho xem hình ảnh)
A
嗯,这个沙发和餐桌椅组合不错,价格是多少?
ěn, zhège shāfā hé cānzhuō yǐ zuhé bùcuò, jiàgé shì duōshao?
Ừm, bộ ghế sofa và bàn ăn này trông khá tốt. Giá cả như thế nào?
B
这套组合的价格是每月800元,押金是1500元,您看可以吗?
zhè tào zuhé de jiàgé shì měi yuè 800 yuán, yā jīn shì 1500 yuán, nín kàn kěyǐ ma?
Bộ này giá 800 nhân dân tệ một tháng, tiền đặt cọc là 1500 nhân dân tệ. Bạn thấy thế nào?
A
可以,什么时候可以送货?
kěyǐ, shénme shíhòu kěyǐ sòng huò?
Được, khi nào thì có thể giao hàng?
B
您什么时候方便?我们一般在工作日送货,请问您工作日哪天比较方便?
nín shénme shíhòu fāngbiàn? wǒmen yībān zài gōngzuò rì sòng huò, qǐngwèn nín gōngzuò rì nǎ tiān bǐjiào fāngbiàn?
Bạn rảnh khi nào? Chúng tôi thường giao hàng vào các ngày trong tuần. Bạn thấy ngày nào trong tuần thuận tiện hơn?