Skip to content
学中文

Dialogue

寻找民宿

Tìm nhà nghỉ

Xúnzhǎo mínghú

Dialogue 1

  1. A

    你好,请问附近有民宿吗?

    Nǐ hǎo, qǐngwèn fùjìn yǒu mínhú ma?

    Chào bạn, gần đây có nhà nghỉ nào không?

  2. B

    有的,往前走大约500米,在路左边,你会看到一个写着“云山客栈”的牌子。

    Yǒude, wǎng qián zǒu dàyuē 500 mǐ, zài lù zuǒbiān, nǐ huì kàn dào yīgè xiězhe “Yúnshān kèzhàn” de páizi.

    Có, đi thẳng khoảng 500 mét, bên trái đường, bạn sẽ thấy biển hiệu “Nhà nghỉ Vân Sơn”.

  3. A

    谢谢!请问怎么走比较方便?

    Xièxie! Qǐngwèn zěnme zǒu bǐjiào fāngbiàn?

    Cảm ơn bạn! Đường nào thuận tiện nhất?

  4. B

    你可以沿着这条路一直走,看到一个十字路口左转,然后就能看到了。

    Nǐ kěyǐ yánzhe zhè tiáo lù yīzhí zǒu, kàn dào yīgè shízì lùkǒu zuǒzhuǎn, ránhòu jiù néng kàndào le.

    Bạn có thể đi dọc theo con đường này, rẽ trái ở ngã tư, rồi bạn sẽ thấy.

  5. A

    好的,谢谢你!

    Hǎode, xiè xie nǐ!

    Được rồi, cảm ơn bạn!

  6. B

    不客气!祝你旅途愉快!

    Bù kèqì! Zhù nǐ lǚtú yúkuài!

    Không có gì! Chúc bạn có một chuyến đi tốt lành!

Dialogue 2

  1. A

    请问,去‘山间小屋’民宿怎么走?

    Qǐngwèn, qù ‘Shānjiān xiǎowū’ mínghú zěnme zǒu?

    Chào bạn, làm sao để đến nhà nghỉ ‘Mountain Cabin’?

  2. B

    您现在是在哪里?

    Nín xiànzài shì zài nǎlǐ?

    Bây giờ bạn đang ở đâu?

  3. A

    我在火车站。

    Wǒ zài huǒchē zhàn.

    Tôi đang ở nhà ga.

  4. B

    哦,从火车站出来,坐1路公交车,到终点站下车,然后步行5分钟就到了。

    Ó, cóng huǒchē zhàn chūlái, zuò 1 lù gōngjiāo chē, dào zhōngdiǎn zhàn xià chē, ránhòu bùxíng 5 fēnzhōng jiù dào le.

    À, từ nhà ga, bạn đi xe buýt số 1, xuống ở trạm cuối cùng, rồi đi bộ 5 phút nữa là đến.

  5. A

    好的,谢谢!

    Hǎode, xiè xie!

    Được rồi, cảm ơn bạn!