尺码调换 Đổi cỡ chǐmǎ diàohuàn

Cuộc trò chuyện

Cuộc trò chuyện 1

中文

顾客:你好,我想换一件衣服,这件太小了。
店员:好的,您这件衣服尺码是?
顾客:是S码,我想换一件M码的。
店员:好的,请问您有购物小票吗?
顾客:有的,在这里。
店员:好的,请稍等,我去帮您看看有没有M码的。
店员:很抱歉,M码的已经没有了,但是我们有L码的,您要不要考虑一下?
顾客:L码是不是太大了?
店员:您可以试一下,如果不合适,可以再换的。
顾客:好吧,我先试试看。

拼音

gùkè: nín hǎo, wǒ xiǎng huàn yī jiàn yīfu, zhè jiàn tài xiǎo le.
diànyuán: hǎo de, nín zhè jiàn yīfu chǐmǎ shì?
gùkè: shì S mǎ, wǒ xiǎng huàn yī jiàn M mǎ de.
diànyuán: hǎo de, qǐngwèn nín yǒu gòuwù xiǎopiào ma?
gùkè: yǒu de, zài zhèlǐ.
diànyuán: hǎo de, qǐng shāoděng, wǒ qù bāng nín kànkan yǒu méiyǒu M mǎ de.
diànyuán: hěn bàoqiàn, M mǎ de yǐjīng méiyǒu le, dànshì wǒmen yǒu L mǎ de, nín yào bù yào kǎolǜ yīxià?
gùkè: L mǎ shì bùshì tài dà le?
diànyuán: nín kěyǐ shì yīxià, rúguǒ bù héshì, kěyǐ zài huàn de.
gùkè: hǎo ba, wǒ xiān shìshì kàn.

Vietnamese

Khách hàng: Xin chào, tôi muốn đổi bộ quần áo này, nó quá nhỏ.
Nhân viên bán hàng: Được rồi, bộ quần áo này cỡ nào vậy?
Khách hàng: Cỡ S, tôi muốn đổi sang cỡ M.
Nhân viên bán hàng: Được rồi, quý khách có hóa đơn mua hàng không?
Khách hàng: Có, đây.
Nhân viên bán hàng: Được rồi, vui lòng chờ một lát, tôi sẽ kiểm tra xem có cỡ M không.
Nhân viên bán hàng: Rất tiếc, cỡ M đã hết, nhưng chúng tôi có cỡ L, quý khách có muốn xem xét không?
Khách hàng: Cỡ L có quá lớn không?
Nhân viên bán hàng: Quý khách có thể thử, nếu không vừa, có thể đổi lại.
Khách hàng: Được, tôi sẽ thử trước.

Các cụm từ thông dụng

我想换一件衣服

wǒ xiǎng huàn yī jiàn yīfu

Tôi muốn đổi bộ quần áo này

这件衣服太小了

zhè jiàn yīfu tài xiǎo le

Nó quá nhỏ

我想换一个尺码

wǒ xiǎng huàn yīgè chǐmǎ

Tôi muốn đổi cỡ

Nền văn hóa

中文

在中国,服装尺码通常使用S、M、L、XL等字母表示,也有数字表示的尺码。

在购买衣服时,最好先试穿,以确保尺码合适。

如果衣服不合适,可以要求退换货,但需要提供购物小票。

拼音

zài zhōngguó, fúzhuāng chǐmǎ tōngcháng shǐyòng S、M、L、XL děng zìmǔ biǎoshì, yě yǒu shùzì biǎoshì de chǐmǎ。

zài gòumǎi yīfu shí, zuì hǎo xiān shì chuān, yǐ quèbǎo chǐmǎ héshì。

rúguǒ yīfu bù héshì, kěyǐ yāoqiú tuì huàn huò, dàn xūyào tígōng gòuwù xiǎopiào。

Vietnamese

Ở Việt Nam, kích cỡ quần áo thường được thể hiện bằng các chữ cái như S, M, L, XL, v.v., hoặc đôi khi bằng số.

Khi mua quần áo, tốt nhất nên thử trước để đảm bảo kích cỡ phù hợp.

Nếu quần áo không vừa, bạn thường có thể yêu cầu hoàn tiền hoặc đổi trả, nhưng cần phải cung cấp hóa đơn mua hàng.

Các biểu hiện nâng cao

中文

请问你们家有尺码更换服务吗?

如果尺寸不合适,可以退货吗?

这件衣服的质量不太好,能更换吗?

拼音

qǐngwèn nǐmen jiā yǒu chǐmǎ gēnghuàn fúwù ma?

rúguǒ chǐcùn bù héshì, kěyǐ tuì huò ma?

zhè jiàn yīfu de zhìliàng bù tài hǎo, néng gēnghuàn ma?

Vietnamese

Cửa hàng có dịch vụ đổi cỡ không?

Nếu cỡ không vừa, có thể trả lại hàng không?

Chất lượng của sản phẩm này không tốt lắm, có thể đổi được không?

Các bản sao văn hóa

中文

不要在试衣间大声喧哗或做出不雅行为。

拼音

bùyào zài shìyījiān dàshēng xuānhuá huò zuò chū bù yǎ xíngwéi。

Vietnamese

Không được la hét hoặc có hành vi không đứng đắn trong phòng thử đồ.

Các điểm chính

中文

在购买衣服之前,最好先了解清楚商家的退换货政策,避免不必要的纠纷。

拼音

zài gòumǎi yīfu zhīqián, zuì hǎo xiān liǎojiě qīngchǔ shāngjiā de tuì huàn huò zhèngcè, bìmiǎn bù bìyào de jiūfēn。

Vietnamese

Trước khi mua quần áo, tốt nhất nên tìm hiểu rõ chính sách đổi trả hàng của cửa hàng để tránh những tranh chấp không cần thiết.

Các mẹo để học

中文

多练习不同场景下的对话,比如不同类型的商品,不同的价格范围等等。

练习时可以和朋友一起扮演顾客和店员的角色。

注意语气和语调,使对话更加自然流畅。

拼音

duō liànxí bùtóng chǎngjǐng xià de duìhuà, bǐrú bùtóng lèixíng de shāngpǐn, bùtóng de jiàgé fànwéi děngděng。

liànxí shí kěyǐ hé péngyǒu yīqǐ bànyǎn gùkè hé diànyuán de juésè。

zhùyì yǔqì hé yǔdiào, shǐ duìhuà gèngjiā zìrán liúlàng。

Vietnamese

Thực hành các đoạn hội thoại trong nhiều tình huống khác nhau, ví dụ như các loại hàng hoá khác nhau, phạm vi giá cả khác nhau, v.v...

Trong khi thực hành, bạn có thể đóng vai khách hàng và nhân viên bán hàng cùng với bạn bè.

Chú ý đến giọng điệu và ngữ điệu để cuộc trò chuyện tự nhiên và trôi chảy hơn.