Skip to content
学中文

Dialogue

居民证明

Giấy chứng nhận nơi cư trú

Jūmín zhèngmíng

Dialogue 1

  1. 工作人员

    您好,请问有什么可以帮您?

    hǎo,qǐngwèn yǒu shénme kěyǐ bāng nín?

    Chào bạn, mình có thể giúp gì cho bạn?

  2. 申请人

    您好,我想办理一张居民证明。

    hǎo,wǒ xiǎng bànlǐ yī zhāng jūmín zhèngmíng。

    Chào bạn, mình muốn làm giấy chứng nhận nơi cư trú.

  3. 工作人员

    好的,请您出示您的身份证和户口本。

    hǎo de,qǐng nín chūshì nín de shēnfènzhèng hé hùkǒuběn。

    Được rồi, bạn vui lòng xuất trình chứng minh thư và sổ hộ khẩu.

  4. 申请人

    好的,这是我的身份证和户口本。

    hǎo de,zhè shì wǒ de shēnfènzhèng hé hùkǒuběn。

    Được rồi, đây là chứng minh thư và sổ hộ khẩu của mình.

  5. 工作人员

    请稍等,我帮您办理。

    qǐng shāoděng,wǒ bāng nín bànlǐ。

    Vui lòng chờ một chút, mình sẽ làm giúp bạn.

  6. 申请人

    谢谢。

    xièxie。

    Cảm ơn bạn.

  7. 工作人员

    您的居民证明已经办好了,请您拿好。

    nín de jūmín zhèngmíng yǐjīng bàn hǎo le,qǐng nín ná hǎo。

    Giấy chứng nhận nơi cư trú của bạn đã xong rồi, bạn vui lòng nhận nhé.

  8. 申请人

    谢谢您!

    xièxiè nín!

    Cảm ơn bạn!

Dialogue 2

  1. 申请人

    你好,我需要一份居民证明,用于出国留学申请。

    nǐ hǎo,wǒ xūyào yī fèn jūmín zhèngmíng,yòng yú chūguó liúxué shēnqǐng。

    Chào bạn, mình cần giấy chứng nhận nơi cư trú để nộp đơn du học.

  2. 工作人员

    好的,请您提供身份证和户口本复印件,以及您的留学录取通知书。

    hǎo de,qǐng nín tígōng shēnfènzhèng hé hùkǒuběn fùyìnjiàn,yǐjí nín de liúxué lùqǔ tōngzhīshū。

    Được rồi, bạn vui lòng cung cấp bản sao chứng minh thư và sổ hộ khẩu, cùng với giấy báo trúng tuyển du học.

  3. 申请人

    好的,这些复印件我已经准备好了。

    hǎo de,zhèxiē fùyìnjiàn wǒ yǐjīng zhǔnbèi hǎo le。

    Được rồi, mình đã chuẩn bị sẵn bản sao rồi.

  4. 工作人员

    请稍等,我需要核实一下您的信息。

    qǐng shāoděng,wǒ xūyào héshí yīxià nín de xìnxī。

    Vui lòng chờ chút xíu, mình cần phải xác minh thông tin của bạn.

  5. 申请人

    没问题,我在这里等候。

    méi wèntí,wǒ zài zhèlǐ děnghòu。

    Không sao, mình sẽ đợi ở đây.

  6. 工作人员

    好的,您的居民证明已经办好了,请您拿好。

    hǎo de,nín de jūmín zhèngmíng yǐjīng bàn hǎo le,qǐng nín ná hǎo。

    Được rồi, giấy chứng nhận nơi cư trú của bạn đã xong. Bạn vui lòng nhận nhé.

  7. 申请人

    非常感谢!

    fēicháng gǎnxiè!

    Cảm ơn bạn rất nhiều!

Giấy chứng nhận nơi cư trú — Chinese dialogue · 学中文网 XueZhongWen