Skip to content
学中文

Dialogue

差评处理

Quản lý đánh giá tiêu cực

chā píng chǔ lǐ

Dialogue 1

  1. 顾客

    我的外卖送晚了,菜也凉了,这差评我必须给!

    wǒ de wài mài sòng wǎn le, cài yě liáng le, zhè chāipíng wǒ bìxū gěi!

    Đồ ăn giao hàng của tôi đến trễ và thức ăn đã nguội. Tôi phải cho đánh giá xấu!

  2. 商家

    您好,非常抱歉给您带来了不好的体验。请问您的订单号是多少?

    nín hǎo, fēicháng bàoqiàn gěi nín dài lái le bù hǎo de tǐyàn。 qǐngwèn nín de dìngdānhào shì duōshao?

    Xin chào, chúng tôi rất xin lỗi về trải nghiệm tồi tệ này. Số thứ tự đơn hàng của quý khách là bao nhiêu?

  3. 顾客

    12345678。菜凉了就算了,关键是还少了一份菜!

    12345678。 cài liáng le jiù suàn le, guānjiàn shì hái shǎo le yī fèn cài!

    12345678. Thức ăn nguội đã đủ tệ rồi, nhưng còn thiếu cả một món nữa!

  4. 商家

    不好意思,我们这边马上查一下您的订单详情。请您稍等一下。

    bù hǎo yìsi, wǒmen zhèbiān mǎshàng chá yīxià nín de dìngdān xiángqíng。 qǐng nín shāoděng yīxià。

    Rất tiếc, chúng tôi sẽ kiểm tra chi tiết đơn hàng của quý khách ngay lập tức. Vui lòng chờ một chút.

  5. 商家

    经过核实,您的订单确实少了一份菜,我们非常抱歉!您看这样可以吗,我们给您免单,并且下次再送您一份您点的菜,作为补偿。

    jīngguò héshí, nín de dìngdān quèshí shǎo le yī fèn cài, wǒmen fēicháng bàoqiàn! nín kàn zhèyàng kěyǐ ma, wǒmen gěi nín miǎn dān, bìngqiě xià cì zài sòng nín yī fèn nín diǎn de cài, zuòwéi bǔcháng。

    Sau khi kiểm tra, đơn hàng của quý khách thực sự thiếu một món. Chúng tôi rất xin lỗi! Vậy thì sao thế này: Chúng tôi sẽ miễn phí đơn hàng, và lần sau chúng tôi sẽ gửi cho quý khách thêm một phần món ăn quý khách đã đặt làm bồi thường.

  6. 顾客

    好吧,那就算了。

    hǎo ba, nà jiù suàn le。

    Được rồi, vậy thì thôi.