Skip to content
学中文

Dialogue

开幕仪式

Lễ Khai Mạc

kāimù yíshì

Dialogue 1

  1. A

    您好,欢迎参加本次开幕仪式!

    Nín hǎo, huānyíng cānjiā běn cì kāimù yíshì!

    Xin chào và chào mừng đến với buổi lễ khai mạc!

  2. B

    您好!很荣幸参加。

    Nín hǎo! Hěn róngxìng cānjiā.

    Xin chào! Thật vinh dự khi được có mặt ở đây.

  3. A

    请问您是…

    Qǐngwèn nín shì…

    Bạn đến từ đâu?

  4. B

    我是…来自…

    Wǒ shì… láizì…

    Tôi là …, đến từ …

  5. A

    欢迎,欢迎!祝您今天过得愉快!

    Huānyíng, huānyíng! Zhù nín jīntiān guò de yúkuài!

    Chào mừng! Chúc bạn có một ngày tốt lành!

Dialogue 2

  1. A

    今天开幕式的气氛真热烈!

    Jīntiān kāimù shì de qìfēn zhēn rèliè!

    Không khí buổi lễ khai mạc hôm nay thật sôi nổi!

  2. B

    是啊,非常盛大,场面宏伟。

    Shì a, fēicháng shèngdà, chǎnmian hóngwěi.

    Đúng vậy, thật hoành tráng và ấn tượng.

  3. A

    你看,那边是…

    Nǐ kàn, nàbiān shì…

    Nhìn kìa, đằng kia là …

  4. B

    哦,我知道,听说…

    Ó, wǒ zhīdào, tīngshuō…

    Ồ, tôi biết, tôi nghe nói …

  5. A

    是啊,期待今天的活动。

    Shì a, qídài jīntiān de huódòng.

    Đúng vậy, tôi rất mong chờ các hoạt động hôm nay.

Dialogue 3

  1. A

    这次开幕式准备得很充分啊,细节都处理得很好。

    Zhè cì kāimù shì zhǔnbèi de hěn chōngfèn a, xìjié dōu chǔlǐ de hěn hǎo.

    Buổi lễ khai mạc lần này được chuẩn bị rất chu đáo, các chi tiết đều được xử lý rất tốt.

  2. B

    是的,这得益于…团队的辛勤付出。

    Shì de, zhè de yì yú…tuánduì de xīnqín fùchū.

    Đúng vậy, điều này nhờ vào sự nỗ lực của đội ngũ ….

  3. A

    真不容易,希望一切顺利。

    Zhēn bù róngyì, xīwàng yīqiè shùnlì.

    Thật không dễ dàng, hy vọng mọi việc sẽ diễn ra suôn sẻ.

  4. B

    谢谢!我们也会尽力。

    Xièxie! Wǒmen yě huì jǐnlì.

    Cảm ơn! Chúng tôi cũng sẽ cố gắng hết sức.

  5. A

    祝贺开幕式圆满成功!

    Zhùhè kāimù shì yuánmǎn chénggōng!

    Chúc mừng buổi lễ khai mạc thành công tốt đẹp!