Dialogue
态度评价
Đánh giá thái độ
Tài du píng jià
Dialogue 1
顾客
你好,我的外卖怎么还没到?
nǐ hǎo, wǒ de wài mài zěnme hái méi dào?
Alo, đồ ăn của tôi đâu rồi?
快递员
您好,非常抱歉,路上堵车,马上就到,预计还有十分钟。
nín hǎo, fēicháng bàoqiàn, lù shang dǔ chē, mǎshàng jiù dào, yùjì hái yǒu shí fēn zhōng.
Xin chào, tôi rất xin lỗi, đang bị kẹt xe, tôi sẽ đến ngay, dự kiến còn khoảng mười phút nữa.
顾客
十分钟?你之前也说十分钟,现在都过了二十分钟了!
shí fēn zhōng?nǐ zhī qián yě shuō shí fēn zhōng, xiànzài dōu guò le èr shí fēn zhōng le!
Mười phút nữa à? Trước đó anh cũng nói mười phút, giờ đã hơn hai mươi phút rồi!
快递员
实在抱歉,我马上联系站点协调,尽快给您送达。
shí zài bàoqiàn, wǒ mǎshàng liánxì zhàn diǎn xiétiáo, jǐnkuài gěi nín sòng dá.
Tôi thực sự rất xin lỗi, tôi sẽ liên hệ ngay với trạm để phối hợp và giao hàng cho anh sớm nhất có thể.
顾客
好吧,希望尽快。
hǎo ba, xīwàng jǐnkuài.
Được rồi, mong là sớm thôi.
快递员
好的,我到之后会第一时间通知您。
hǎo de, wǒ dào zhīhòu huì dì yī shíjiān tōngzhī nín.
Được rồi, tôi sẽ thông báo cho anh ngay khi tôi đến.