招待客人 Tiếp khách zhāodài kè rén

Cuộc trò chuyện

Cuộc trò chuyện 1

中文

主人:您好,欢迎来到我家!请随便坐。
客人:谢谢!打扰了。
主人:哪里哪里,应该的。来,喝点茶。这是我们自己种的茶叶,味道很不错。
客人:哇,真是太香了!谢谢您的款待。
主人:您喜欢就好。对了,您这次来有什么事吗?
客人:没什么大事,就是想来看看您,顺便聊聊天。
主人:太好了!我们好久没见了,今天好好聊聊。

拼音

zhǔ rén: nín hǎo, huānyíng lái dào wǒ jiā! qǐng suíbiàn zuò.
kè rén: xiè xie! dǎrǎo le.
zhǔ rén: nǎlǐ nǎlǐ, yīnggāi de. lái, hē diǎn chá. zhè shì wǒmen zìjǐ zhòng de chá yè, wèidào hěn bù cuò.
kè rén: wā, zhēn de tài xiāng le! xiè xie nín de kuǎn dài.
zhǔ rén: nín xǐhuan jiù hǎo. duì le, nín zhè cì lái yǒu shénme shì ma?
kè rén: méi shénme dà shì, jiùshì xiǎng lái kàn kàn nín, shùnbian liáo liáo tiān.
zhǔ rén: tài hǎo le! wǒmen hǎojiǔ méi jiàn le, jīntiān hǎo hǎo liáo liáo.

Vietnamese

Chủ nhà: Xin chào, chào mừng đến nhà tôi! Mời ngồi.
Khách: Cảm ơn! Xin lỗi vì đã làm phiền.
Chủ nhà: Không có gì, rất vui được đón tiếp bạn. Nào, mời bạn uống trà. Đây là trà chúng tôi tự trồng, rất ngon.
Khách: Ồ, thơm quá! Cảm ơn lòng mến khách của bạn.
Chủ nhà: Không có gì. Nhân tiện, bạn đến đây hôm nay vì việc gì vậy?
Khách: Không có gì đặc biệt, tôi chỉ muốn đến thăm bạn và trò chuyện một chút.
Chủ nhà: Tuyệt vời! Lâu rồi mình không gặp nhau, hôm nay mình sẽ nói chuyện thật thoải mái nhé.

Cuộc trò chuyện 2

中文

主人:您好,欢迎来到我家!请随便坐。
客人:谢谢!打扰了。
主人:哪里哪里,应该的。来,喝点茶。这是我们自己种的茶叶,味道很不错。
客人:哇,真是太香了!谢谢您的款待。
主人:您喜欢就好。对了,您这次来有什么事吗?
客人:没什么大事,就是想来看看您,顺便聊聊天。
主人:太好了!我们好久没见了,今天好好聊聊。

Vietnamese

Chủ nhà: Xin chào, chào mừng đến nhà tôi! Mời ngồi.
Khách: Cảm ơn! Xin lỗi vì đã làm phiền.
Chủ nhà: Không có gì, rất vui được đón tiếp bạn. Nào, mời bạn uống trà. Đây là trà chúng tôi tự trồng, rất ngon.
Khách: Ồ, thơm quá! Cảm ơn lòng mến khách của bạn.
Chủ nhà: Không có gì. Nhân tiện, bạn đến đây hôm nay vì việc gì vậy?
Khách: Không có gì đặc biệt, tôi chỉ muốn đến thăm bạn và trò chuyện một chút.
Chủ nhà: Tuyệt vời! Lâu rồi mình không gặp nhau, hôm nay mình sẽ nói chuyện thật thoải mái nhé.

Các cụm từ thông dụng

欢迎来到我家

huānyíng lái dào wǒ jiā

Chào mừng đến nhà tôi

请随便坐

qǐng suíbiàn zuò

Mời ngồi

谢谢您的款待

xiè xie nín de kuǎn dài

Cảm ơn lòng mến khách của bạn

Nền văn hóa

中文

中国人好客,招待客人会很热情,会主动提供茶水点心等。

招待客人的方式会根据客人的身份和关系而有所不同。

正式场合的招待会比较正式,非正式场合则比较随意。

拼音

zhōng guó rén hǎo kè, zhāodài kè rén huì hěn rè qíng, huì zhǔ dòng tí gōng chá shuǐ diǎn xīn děng。

zhāodài kè rén de fāng shì huì gēn jù kè rén de shēn fèn hé guān xì ér yǒu suǒ bù tóng。

zhèng shì chǎng hé de zhāodài huì bǐ jiào zhèng shì, fēi zhèng shì chǎng hé zé bǐ jiào suí yì。

Vietnamese

Người Việt Nam rất hiếu khách và thường đối xử tốt với khách.

Họ thường mời khách ăn uống và nghỉ ngơi.

Phong cách tiếp khách khác nhau tùy vào mối quan hệ giữa chủ nhà và khách.

Các biểu hiện nâng cao

中文

承蒙您光临寒舍,真是蓬荜生辉。

今天能和您一起共进晚餐,是我的荣幸。

感谢您的到来,让我的家充满了欢声笑语。

拼音

chéng méng nín guānglín hánshě, zhēn shì péngbì shēnghuī。

jīntiān néng hé nín yīqǐ gòngjìn wǎncān, shì wǒ de róngxìng。

gǎnxiè nín de dàolái, ràng wǒ de jiā chōngmǎn le huānshēng xiàoyǔ。

Vietnamese

Tôi rất vinh dự được đón tiếp bạn tại ngôi nhà khiêm tốn này.

Tôi rất vui khi được dùng bữa tối với bạn hôm nay.

Cảm ơn bạn đã đến, bạn đã mang đến cho ngôi nhà tôi niềm vui ngập tràn.

Các bản sao văn hóa

中文

不要空手去拜访别人,最好带一些小礼物。不要在别人家里大声喧哗,要注意礼貌。不要随意翻看别人的东西。

拼音

bú yào kōngshǒu qù bàifǎng biérén, zuì hǎo dài yīxiē xiǎo lǐwù。bú yào zài biérén jiā lǐ dàshēng xuānhuá, yào zhùyì lǐmào。bú yào suíyì fānkàn biérén de dōngxī。

Vietnamese

Không nên đến nhà ai mà không mang theo quà, tốt nhất nên chuẩn bị một món quà nhỏ. Không nên gây ồn ào hoặc làm bừa bộn trong nhà ai đó. Không nên tự ý lục lọi đồ đạc của người khác.

Các điểm chính

中文

根据客人的身份和关系选择合适的招待方式,注意礼貌和尊重。

拼音

gēn jù kè rén de shēn fèn hé guān xì xuǎnzé héshì de zhāodài fāngshì, zhùyì lǐmào hé zūnjìng。

Vietnamese

Hãy chọn cách tiếp khách phù hợp dựa trên thân phận và mối quan hệ của họ, chú trọng sự lịch sự và tôn trọng.

Các mẹo để học

中文

多练习一些常用的招待客人的语句。

可以和朋友或者家人一起模拟招待客人的场景。

注意观察中国人在招待客人时的行为习惯。

拼音

duō liànxí yīxiē chángyòng de zhāodài kè rén de yǔjù。

kěyǐ hé péngyou huòzhě jiārén yīqǐ mónǐ zhāodài kè rén de chǎngjǐng。

zhùyì guānchá zhōngguó rén zài zhāodài kè rén shí de xíngwéi xíguàn。

Vietnamese

Hãy luyện tập một số câu nói thông dụng để tiếp khách.

Bạn có thể cùng bạn bè hoặc người thân diễn tập tình huống tiếp khách.

Hãy chú ý quan sát cách người Trung Quốc tiếp khách.