Dialogue
描述族谱关系
Mô tả các mối quan hệ gia đình
miáoshù zúpǔ guānxi
Dialogue 1
A
我们家祖上是做木匠的,到我爷爷这一代,兄弟姐妹五个,只有我爸继承了手艺。
wǒmen jiā zǔ shàng shì zuò mùjiàng de,dào wǒ yéye zhè yīdài,xiōngdì jiěmèi wǔ gè,zhǐyǒu wǒ bà jìchéng le shǒuyì。
Gia đình tôi làm nghề mộc truyền thống qua nhiều đời. Đến đời ông tôi, có năm anh chị em, chỉ có bố tôi kế thừa nghề nghiệp.
B
哇,那你们家真是家传手艺啊!你爸爸是老大还是老几?
wa,nà nǐmen jiā zhēnshi jiāchuán shǒuyì a!nǐ bàba shì lǎodà háishi lǎojī?
Ồ, vậy là gia đình bạn có nghề truyền thống đúng không! Bố bạn là anh cả hay em út?
A
我爸是老二,上面还有一个姐姐,下面还有两个弟弟。
wǒ bà shì lǎo'èr,shàngmiàn hái yǒu yīgè jiějie,xiàmiàn hái yǒu liǎng gè dìdi。
Bố tôi là con thứ hai. Trên có một chị gái, dưới có hai em trai.
B
那你们家兄弟姐妹可真多!你家亲戚多吗?
nà nǐmen jiā xiōngdì jiěmèi kě zhēn duō!nǐ jiā qīnqi duō ma?
Thế là gia đình bạn có rất nhiều anh chị em! Nhà bạn có nhiều người thân không?
A
那当然,亲戚多到数不清。逢年过节,我们家都热闹得很。
nà dāngrán,qīnqi duō dào shǔ bù qīng。féngnián jiérì,wǒmen jiā dōu rènào de hěn。
Dĩ nhiên rồi, nhiều đến mức không thể đếm xuể. Vào dịp lễ tết, nhà tôi luôn rất náo nhiệt.
B
真有意思!有机会我也想见识见识。
zhēn yǒuyìsi!yǒu jīhuì wǒ yě xiǎng jiànshi jiànshi。
Nghe thú vị đấy! Có dịp tôi cũng muốn được trải nghiệm.
A
欢迎啊!下次来我家,我可以带你认认家谱。
huānyíng a!xià cì lái wǒ jiā,wǒ kěyǐ dài nǐ rèn rèn jiāpǔ。
Chào mừng bạn! Lần tới đến nhà tôi chơi, tôi có thể dẫn bạn xem cuốn gia phả.