搬家服务 Dịch Vụ Chuyển Nhà Bānjiā fúwù

Cuộc trò chuyện

Cuộc trò chuyện 1

中文

您好,我想咨询一下搬家服务。
我的物品比较多,需要一辆大卡车。
请问你们提供哪些类型的搬家服务?
大概需要多少钱?
什么时候可以安排?

拼音

nín hǎo, wǒ xiǎng zīxún yīxià bānjiā fúwù.
wǒ de wùpǐn bǐjiào duō, xūyào yī liàng dà kǎchē.
qǐng wèn nǐmen tígōng nǎxiē lèixíng de bānjiā fúwù?
dàgài xūyào duōshao qián?
shíhòu kěyǐ ānpái?

Vietnamese

Xin chào, tôi muốn hỏi về dịch vụ chuyển nhà của các bạn.
Tôi có rất nhiều đồ đạc và cần một chiếc xe tải lớn.
Các bạn cung cấp những loại dịch vụ chuyển nhà nào?
Giá cả khoảng bao nhiêu?
Khi nào có thể sắp xếp được?

Các cụm từ thông dụng

搬家服务

bānjiā fúwù

Dịch vụ chuyển nhà

Nền văn hóa

中文

搬家在中国文化中通常在农历新年期间比较多,寓意着辞旧迎新。

搬家需要提前预定,通常需要选择吉日搬家。

搬家时,通常会给搬家工人一些小费。

拼音

bānjiā zài zhōngguó wénhuà zhōng tōngcháng zài nónglì xīnnián qījiān bǐjiào duō, yùyìzhe cíjiù yíngxīn.

bānjiā xūyào tíqián yùdìng, tōngcháng xūyào xuǎnzé jí rì bānjiā.

bānjiā shí, tōngcháng huì gěi bānjiā gōngrén yīxiē xiǎofèi.

Vietnamese

Việc chuyển nhà ở Việt Nam là điều rất phổ biến và thường gắn liền với những bước ngoặt trong cuộc sống.

Không có tập tục hay kiêng kỵ cụ thể nào liên quan đến việc chuyển nhà, ngoại trừ việc tuân thủ các quy định địa phương.

Việc cho tiền boa cho người vận chuyển đồ đạc là điều khá phổ biến.

Các biểu hiện nâng cao

中文

请问贵公司提供哪些附加服务,例如打包、拆箱等?

你们的搬家服务是否包含保险?如果损坏物品,如何赔偿?

贵公司是否有针对大型家具的搬运经验?

拼音

qǐngwèn guì gōngsī tígōng nǎxiē fùjiā fúwù, lìrú dǎbāo, chāixiāng děng?

nǐmen de bānjiā fúwù shìfǒu bāohán bǎoxiǎn? rúguǒ sǔnhuài wùpǐn, rúhé péicháng?

guì gōngsī shìfǒu yǒu zhēnduì dàxíng jiājù de bānyùn jīngyàn?

Vietnamese

Công ty của quý vị có cung cấp các dịch vụ bổ sung nào không, ví dụ như đóng gói, mở gói, v.v…?

Dịch vụ chuyển nhà của quý vị có bao gồm bảo hiểm không? Nếu đồ đạc bị hư hỏng thì sẽ được bồi thường như thế nào?

Công ty của quý vị có kinh nghiệm vận chuyển đồ đạc nội thất lớn không?

Các bản sao văn hóa

中文

避免在特殊日子搬家,比如忌讳的日子。搬家时,要注意不要损坏物品,否则可能会有不吉利的寓意。

拼音

bìmiǎn zài tèshū rìzi bānjiā, bǐrú jìhuì de rìzi. bānjiā shí, yào zhùyì bùyào sǔnhuài wùpǐn, fǒuzé kěnéng huì yǒu bùjílì de yùyì.

Vietnamese

Tránh chuyển nhà vào những ngày được coi là xui xẻo trong một số nền văn hóa. Cần chú ý không làm hỏng đồ đạc trong quá trình chuyển nhà, vì điều này có thể được coi là điềm xấu.

Các điểm chính

中文

搬家服务在中国的需求量很大,特别是在大城市。选择搬家公司时,要注意选择正规的、有口碑的公司,避免上当受骗。

拼音

bānjiā fúwù zài zhōngguó de xūqiú liàng hěn dà, tèbié shì zài dà chéngshì. xuǎnzé bānjiā gōngsī shí, yào zhùyì xuǎnzé zhèngguī de, yǒu kǒubēi de gōngsī, bìmiǎn shàngdàng shòupiàn.

Vietnamese

Nhu cầu về dịch vụ chuyển nhà ở Trung Quốc rất cao, đặc biệt là ở các thành phố lớn. Khi chọn công ty chuyển nhà, cần lưu ý chọn công ty uy tín và có giấy phép để tránh bị lừa đảo.

Các mẹo để học

中文

多练习一些关于搬家服务的常用表达,例如询问价格、服务项目、搬运时间等。

可以尝试模拟与搬家公司工作人员的对话场景,提高口语表达能力。

可以多看看一些关于搬家服务的相关视频或文章,了解相关的文化背景知识。

拼音

duō liànxí yīxiē guānyú bānjiā fúwù de chángyòng biǎodá, lìrú xúnwèn jiàgé, fúwù xiàngmù, bānyùn shíjiān děng.

kěyǐ chángshì mónǐ yǔ bānjiā gōngsī gōngzuò rényuán de duìhuà chǎngjǐng, tígāo kǒuyǔ biǎodá nénglì.

kěyǐ duō kàn kàn yīxiē guānyú bānjiā fúwù de xiāngguān shìpín huò wénzhāng, liǎojiě xiāngguān de wénhuà bèijǐng zhīshí.

Vietnamese

Thực hành một số cụm từ thông dụng liên quan đến dịch vụ chuyển nhà, ví dụ như hỏi giá cả, các loại dịch vụ và thời gian vận chuyển.

Có thể thử mô phỏng các tình huống đối thoại với nhân viên công ty chuyển nhà để nâng cao khả năng giao tiếp bằng lời nói.

Có thể xem thêm một số video hoặc bài viết liên quan đến dịch vụ chuyển nhà để hiểu thêm về bối cảnh văn hóa.