Skip to content
学中文

Dialogue

数购物数量

Đếm số lượng mua sắm

shǔ gòuwù shùliàng

Dialogue 1

  1. 服务员

    您好,请问您需要点什么?

    nín hǎo, qǐngwèn nín xūyào diǎn shénme?

    Chào anh/chị, anh/chị cần gì ạ?

  2. 顾客

    我想买三斤苹果,两斤香蕉,和一斤梨子。

    wǒ xiǎng mǎi sān jīn píngguǒ, liǎng jīn xiāngjiāo, hé yī jīn lízi.

    Tôi muốn mua 3 kg táo, 2 kg chuối và 1 kg lê.

  3. 服务员

    好的,三斤苹果,两斤香蕉,一斤梨子,一共是多少钱?

    hǎo de, sān jīn píngguǒ, liǎng jīn xiāngjiāo, yī jīn lízi, yīgòng shì duōshao qián?

    Vâng, 3 kg táo, 2 kg chuối, 1 kg lê. Tổng cộng là bao nhiêu ạ?

  4. 顾客

    苹果每斤五元,香蕉每斤三元,梨子每斤四元,一共是29元。

    píngguǒ měi jīn wǔ yuán, xiāngjiāo měi jīn sān yuán, lízi měi jīn sì yuán, yīgòng shì 29 yuán.

    Táo 5 nhân dân tệ/kg, chuối 3 nhân dân tệ/kg và lê 4 nhân dân tệ/kg. Tổng cộng là 29 nhân dân tệ.

  5. 服务员

    好的,请您稍等。

    hǎo de, qǐng nín shāoděng.

    Vâng, anh/chị vui lòng chờ chút ạ.