数购物数量 Đếm số lượng mua sắm shǔ gòuwù shùliàng

Cuộc trò chuyện

Cuộc trò chuyện 1

中文

服务员:您好,请问您需要点什么?
顾客:我想买三斤苹果,两斤香蕉,和一斤梨子。
服务员:好的,三斤苹果,两斤香蕉,一斤梨子,一共是多少钱?
顾客:苹果每斤五元,香蕉每斤三元,梨子每斤四元,一共是29元。
服务员:好的,请您稍等。

拼音

fuwuyuan: nín hǎo, qǐngwèn nín xūyào diǎn shénme?
gùkè: wǒ xiǎng mǎi sān jīn píngguǒ, liǎng jīn xiāngjiāo, hé yī jīn lízi.
fuwuyuan: hǎo de, sān jīn píngguǒ, liǎng jīn xiāngjiāo, yī jīn lízi, yīgòng shì duōshao qián?
gùkè: píngguǒ měi jīn wǔ yuán, xiāngjiāo měi jīn sān yuán, lízi měi jīn sì yuán, yīgòng shì 29 yuán.
fuwuyuan: hǎo de, qǐng nín shāoděng.

Vietnamese

Nhân viên: Chào anh/chị, anh/chị cần gì ạ?
Khách hàng: Tôi muốn mua 3 kg táo, 2 kg chuối và 1 kg lê.
Nhân viên: Vâng, 3 kg táo, 2 kg chuối, 1 kg lê. Tổng cộng là bao nhiêu ạ?
Khách hàng: Táo 5 nhân dân tệ/kg, chuối 3 nhân dân tệ/kg và lê 4 nhân dân tệ/kg. Tổng cộng là 29 nhân dân tệ.
Nhân viên: Vâng, anh/chị vui lòng chờ chút ạ.

Các cụm từ thông dụng

一斤

yī jīn

một kilogam

两斤

liǎng jīn

hai kilogam

三斤

sān jīn

ba kilogam

一共

yīgòng

tổng cộng

多少钱

duōshao qián

bao nhiêu tiền?

Nền văn hóa

中文

在中国,购买水果蔬菜等商品,通常以斤为单位。一斤大约是500克。

拼音

zài zhōngguó, gòumǎi shuǐguǒ shūcài děng shāngpǐn, tōngcháng yǐ jīn wéi dānwèi. yī jīn dàyuē shì 500 kè.

Vietnamese

Ở Trung Quốc, trái cây và rau củ thường được bán theo cân (1 cân = 500 gram).

Các biểu hiện nâng cao

中文

请问您一共需要多少斤水果?

您这几种水果各需要多少斤?

拼音

qǐngwèn nín yīgòng xūyào duōshao jīn shuǐguǒ? nín zhè jǐ zhǒng shuǐguǒ gè xūyào duōshao jīn?

Vietnamese

Tổng cộng anh/chị cần bao nhiêu kg trái cây? Anh/chị cần bao nhiêu kg mỗi loại trái cây?

Các bản sao văn hóa

中文

在讨价还价时,要注意语气和方式,避免过于强硬或不礼貌。

拼音

zài tǎojiàjià shí, yào zhùyì yǔqì hé fāngshì, bìmiǎn guòyú qiángyìng huò bù lǐmào.

Vietnamese

Khi mặc cả, cần chú ý đến giọng điệu và cách nói chuyện, tránh thái độ quá cứng rắn hoặc bất lịch sự.

Các điểm chính

中文

此场景适用于菜市场、水果店等零售场所。顾客和摊主之间进行商品数量的交流。

拼音

cǐ chǎngjǐng shìyòng yú cài shìchǎng, shuǐguǒ diàn děng língshòu chǎngsuǒ. gùkè hé tānzhu zhī jiān jìnxíng shāngpǐn shùliàng de jiāoliú.

Vietnamese

Cảnh này áp dụng cho các địa điểm bán lẻ như chợ rau củ quả và cửa hàng trái cây. Việc trao đổi thông tin về số lượng hàng hóa diễn ra giữa khách hàng và người bán.

Các mẹo để học

中文

多练习不同数量的表达方式,例如:半斤、一斤半、两斤五两等。

与朋友或家人进行模拟对话练习。

拼音

duō liànxí bùtóng shùliàng de biǎodá fāngshì, lìrú: bàn jīn, yī jīn bàn, liǎng jīn wǔ liǎng děng. yǔ péngyou huò jiārén jìnxíng mónǐ duìhuà liànxí.

Vietnamese

Thực hành diễn đạt các số lượng khác nhau, ví dụ: nửa kg, một kg rưỡi, hai kg rưỡi, v.v... Thực hành hội thoại mô phỏng với bạn bè hoặc người thân trong gia đình.