Dialogue
新年聚会
Buổi tụ họp năm mới
xīn nián jù huì
Dialogue 1
A
新年好!祝你新年快乐!
xīn nián hǎo!zhù nǐ xīn nián kuài lè!
Chúc mừng năm mới! Chúc bạn một năm mới hạnh phúc!
B
新年好!你也新年快乐!今年有什么计划?
xīn nián hǎo!nǐ yě xīn nián kuài lè!jīn nián yǒu shén me jì huà?
Chúc mừng năm mới! Chúc bạn cũng có một năm mới hạnh phúc! Bạn có kế hoạch gì cho năm nay?
C
打算去旅游,放松一下。你呢?
dǎ suàn qù lǚ yóu,fàng sōng yī xià。nǐ ne?
Tôi định đi du lịch và thư giãn. Còn bạn?
B
我也想旅游,但今年可能要忙一点。也许可以春节后去。
wǒ yě xiǎng lǚ yóu,dàn jīn nián kě néng yào máng yī diǎn。yě xǔ kě yǐ chūn jié hòu qù。
Tôi cũng muốn đi du lịch, nhưng năm nay có thể sẽ bận rộn một chút. Có lẽ tôi có thể đi sau Tết Nguyên đán.
A
听起来不错!希望我们都能有个美好的新年!
tīng qǐ lái bù cuò!xī wàng wǒ men dōu néng yǒu gè měi hǎo de xīn nián!
Nghe hay đấy! Hy vọng tất cả chúng ta đều có một năm mới tuyệt vời!
B
谢谢!你也是!对了,你准备了什么新年礼物?
xiè xie!nǐ yě shì!duì le,nǐ zhǔn bèi le shén me xīn nián lǐ wù?
Cảm ơn bạn! Bạn cũng vậy! Nhân tiện, bạn đã chuẩn bị những món quà năm mới nào?
C
我准备了一些小礼物,希望大家喜欢。你呢?
wǒ zhǔn bèi le yī xiē xiǎo lǐ wù,xī wàng dà jiā xǐ huan。nǐ ne?
Tôi đã chuẩn bị một vài món quà nhỏ, hi vọng mọi người thích. Còn bạn?
B
我也准备了一些,到时候一起分享吧。
wǒ yě zhǔn bèi le yī xiē,dào shí hòu yī qǐ fēn xiǎng ba。
Tôi cũng đã chuẩn bị một vài món, chúng ta sẽ cùng chia sẻ sau.