早市买早点 Mua đồ ăn sáng ở chợ sớm Zǎoshì mǎi zǎodiǎn

Cuộc trò chuyện

Cuộc trò chuyện 1

中文

顾客:你好,豆浆多少钱一碗?
摊主:豆浆5块钱一碗。
顾客:能不能便宜点?4块钱一碗怎么样?
摊主:这位顾客,这已经是最低价了,这豆浆都是现磨的。
顾客:这样啊,好吧,那就5块钱,再来两个包子。
摊主:好嘞,两个包子10块钱,一共15块。

拼音

Gùkè: Nǐ hǎo, dòujiāng duōshao qián yī wǎn?
Tānzhǔ: Dòujiāng wǔ kuài qián yī wǎn.
Gùkè: Néng bùnéng piányi diǎn?Sì kuài qián yī wǎn zěnmeyàng?
Tānzhǔ: Zhè wèi gùkè, zhè yǐjīng shì zuìdī jià le, zhè dòujiāng dōu shì xiàn mó de.
Gùkè: Zhèyàng a, hǎo ba, na jiù wǔ kuài qián, zài lái liǎng ge bāozi.
Tānzhǔ: Hǎolēi, liǎng ge bāozi shí kuài qián, yīgòng shíwǔ kuài.

Vietnamese

Khách hàng: Chào, một bát sữa đậu nành giá bao nhiêu?
Người bán: Sữa đậu nành giá 5 nhân dân tệ một bát.
Khách hàng: Có thể giảm giá được không? 4 nhân dân tệ một bát thì sao?
Người bán: Thưa quý khách, đây đã là giá thấp nhất rồi, sữa đậu nành này mới xay.
Khách hàng: Vậy à, được rồi, vậy thì 5 nhân dân tệ, và thêm hai cái bánh bao nữa.
Người bán: Được rồi, hai cái bánh bao 10 nhân dân tệ, tổng cộng 15 nhân dân tệ.

Cuộc trò chuyện 2

中文

顾客:你好,豆浆多少钱一碗?
摊主:豆浆5块钱一碗。
顾客:能不能便宜点?4块钱一碗怎么样?
摊主:这位顾客,这已经是最低价了,这豆浆都是现磨的。
顾客:这样啊,好吧,那就5块钱,再来两个包子。
摊主:好嘞,两个包子10块钱,一共15块。

Vietnamese

Khách hàng: Chào, một bát sữa đậu nành giá bao nhiêu?
Người bán: Sữa đậu nành giá 5 nhân dân tệ một bát.
Khách hàng: Có thể giảm giá được không? 4 nhân dân tệ một bát thì sao?
Người bán: Thưa quý khách, đây đã là giá thấp nhất rồi, sữa đậu nành này mới xay.
Khách hàng: Vậy à, được rồi, vậy thì 5 nhân dân tệ, và thêm hai cái bánh bao nữa.
Người bán: Được rồi, hai cái bánh bao 10 nhân dân tệ, tổng cộng 15 nhân dân tệ.

Các cụm từ thông dụng

早市买早点

Zǎoshì mǎi zǎodiǎn

Mua đồ ăn sáng ở chợ sớm

Nền văn hóa

中文

中国的早市文化历史悠久,是日常生活的重要组成部分。

在早市讨价还价是很常见的,也是一种人情味十足的交流方式。

早市的食物通常价格实惠,种类丰富。

拼音

Zhōngguó de zǎoshì wénhuà lìshǐ yōujiǔ, shì rìcháng shēnghuó de zhòngyào zǔchéng bùfèn.

Zài zǎoshì tǎojiàhuàjià shì hěn chángjiàn de, yě shì yī zhǒng rénqíng wèi shízú de jiāoliú fāngshì.

Zǎoshì de shíwù tōngcháng jiàgé shíhuì, zhǒnglèi fēngfù.

Vietnamese

Văn hóa chợ sớm ở Trung Quốc có lịch sử lâu đời và là một phần quan trọng trong cuộc sống thường nhật.

Mặc cả ở chợ sớm là điều rất phổ biến và là một cách thể hiện sự thân thiện.

Thức ăn ở chợ sớm thường có giá cả phải chăng và đa dạng.

Các biểu hiện nâng cao

中文

“您这豆浆用的是什么豆子?磨得这么细,真不错!”(夸奖摊主,增加好感)

“您这包子个头真大,料也足,真划算!”(肯定商品质量,为讨价还价创造条件)

拼音

“Nín zhè dòujiāng yòng de shì shénme dòuzi?Mò de zhème xì, zhēn bùcuò!”(Kuājiǎng tānzhǔ, zēngjiā hǎogǎn)

“Nín zhè bāozi getóu zhēn dà, liào yě zú, zhēn huásuàn!”(Kěndìng shāngpǐn zhìliàng, wèi tǎojiàhuàjià chuàngzào tiáojiàn)

Vietnamese

 

Các bản sao văn hóa

中文

不要过于强硬地讨价还价,要注意尊重摊主的劳动成果。

拼音

Bùyào guòyú qiángyìng de tǎojiàhuàjià, yào zhùyì zūnjìng tānzhǔ de láodòng chéngguǒ.

Vietnamese

Tránh mặc cả quá mạnh mẽ và hãy tôn trọng công sức của người bán hàng.

Các điểm chính

中文

早市讨价还价的关键在于把握好分寸,既要争取优惠,又要尊重对方。

拼音

Zǎoshì tǎojiàhuàjià de guānjiàn zàiyú bǎwò hǎo fēncùn, jì yào zhēngqǔ yōuhuì, yòu yào zūnjìng duìfāng.

Vietnamese

Điều then chốt khi mặc cả ở chợ sớm là cần giữ sự cân bằng giữa việc tranh thủ được ưu đãi và tôn trọng đối phương.

Các mẹo để học

中文

多听多看,学习他人讨价还价的方式。

提前了解商品的市场价格,做到心中有数。

根据实际情况灵活调整策略。

拼音

Duō tīng duō kàn, xuéxí tārén tǎojiàhuàjià de fāngshì.

Tíqián liǎojiě shāngpǐn de shìchǎng jiàgé, zuòdào xīnzōng yǒu shù.

Gēnjù shíjì qíngkuàng línghuó tiáozhěng cèlüè.

Vietnamese

Hãy lắng nghe và quan sát cách người khác mặc cả.

Tìm hiểu trước giá cả thị trường của hàng hóa.

Điều chỉnh chiến lược của bạn dựa trên tình huống thực tế.