Skip to content
学中文

Dialogue

机票预订

Đặt vé máy bay

jīpiào yùdìng

Dialogue 1

  1. 您好,我想预订从北京到上海的机票。

    nín hǎo, wǒ xiǎng yùdìng cóng běijīng dào shànghǎi de jīpiào 。

    Xin chào, tôi muốn đặt vé máy bay từ Bắc Kinh đến Thượng Hải.

  2. 好的,请问您是需要单程还是往返?

    hǎo de, qǐng wèn nín shì xūyào dānchéng háishì wǎngfǎn?

    Được rồi, anh/chị cần vé một chiều hay khứ hồi?

  3. 往返,出发日期是10月26日,返回日期是11月5日。

    wǎngfǎn, chūfā rìqī shì 10 yuè 26 rì, huífǎn rìqī shì 11 yuè 5 rì 。

    Khứ hồi, ngày khởi hành 26 tháng 10, ngày về 5 tháng 11.

  4. 好的,请问您需要经济舱还是商务舱?

    hǎo de, qǐng wèn nín xūyào jīngjìcāng háishì shāngwùcāng?

    Được rồi, anh/chị cần khoang hạng phổ thông hay hạng thương gia?

  5. 经济舱就可以了。

    jīngjìcāng jiù kěyǐ le 。

    Khoang hạng phổ thông được rồi.

  6. 好的,请稍等,我帮您查询一下。

    hǎo de, qǐng shāoděng, wǒ bāng nín cháxún yīxià 。

    Được rồi, vui lòng chờ một chút, tôi đang kiểm tra giúp anh/chị.

  7. 好的,谢谢。

    hǎo de, xièxie 。

    Được rồi, cảm ơn anh/chị.

  8. 您一共需要支付1500元,请问您需要使用什么方式支付?

    nín yīgòng xūyào zhīfù 1500 yuán, qǐng wèn nín xūyào shǐyòng shénme fāngshì zhīfù?

    Tổng cộng là 1500 nhân dân tệ. Anh/chị muốn thanh toán bằng phương thức nào?

  9. 微信支付。

    wēixìn zhīfù 。

    WeChat Pay.

Dialogue 2

  1. 好的,请问您是需要单程还是往返?

    Được rồi, anh/chị cần vé một chiều hay khứ hồi?