Skip to content
学中文

Dialogue

洗涤剂添加

Thêm bột giặt

xǐdíjì tiānjiā

Dialogue 1

  1. A

    哎,洗衣机洗完衣服了,要放多少洗衣液啊?

    ai,xiyiji xiwán yifu le,yào fàng duōshao xiyìyī a?

    Này, máy giặt xong rồi. Mình nên cho bao nhiêu bột giặt vào nhỉ?

  2. B

    这个要看衣服的多少和脏污程度,一般来说,半瓶盖就够了。

    zhège yào kàn yifu de duōshao hé zāngwū chéngdù,yībān lái shuō,bàn pínggài jiù gòu le。

    Cái này phụ thuộc vào lượng quần áo và mức độ bẩn. Thông thường, nửa nắp là đủ.

  3. C

    哦,我平时都放一瓶盖,怪不得衣服总感觉没洗干净。

    ó,wǒ píngshí dōu fàng yī pínggài,guài bude yīfu zǒng gǎnjué méi xǐ gānjìng。

    Ồ, mình toàn cho đầy nắp. Không trách quần áo mình bao giờ cũng thấy không được sạch cho lắm!

  4. A

    是啊,放太多洗衣液反而会残留,而且不好冲洗。

    shì a,fàng tài duō xiyìyī fǎn'ér huì cánliú,érqiě bù hǎo chōngxǐ。

    Đúng rồi, cho quá nhiều bột giặt sẽ gây cặn, lại khó xả nữa.

  5. B

    对,而且还会伤衣服。你试试看,半瓶盖就足够了,效果可能会更好。

    duì,érqiě huì shāng yīfu。nǐ shìshi kàn,bàn pínggài jiù gòu le,xiàoguǒ kěnéng huì gèng hǎo。

    Đúng vậy, lại còn làm hỏng quần áo nữa. Cậu thử cho nửa nắp xem sao, hiệu quả có thể tốt hơn đấy.

Dialogue 2

  1. A

    妈妈,这个洗涤剂怎么用啊?

    māma,zhège xiyíjì zěnme yòng a?

    Mẹ ơi, cái này xả thế nào ạ?

  2. B

    你看这里有说明,要根据衣服的材质和颜色选择合适的洗涤剂,然后按照说明书上的用量加入就行了。

    nǐ kàn zhèlǐ yǒu shuōmíng,yào gēnjù yīfu de cáizhì hé yánsè xuǎnzé héshì de xiyíjì,ránhòu àn zhào shuōmíngshū shang de yòngliàng jiārù jiù xíng le。

    Con xem đây có hướng dẫn này. Phải chọn loại xả phù hợp với chất liệu và màu sắc quần áo, rồi cho vào theo liều lượng ghi trên hướng dẫn sử dụng.

  3. A

    哦,我明白了,那如果是深色衣服呢?

    ó,wǒ míngbái le,nà rúguǒ shì shēnsè yīfu ne?

    Dạ con hiểu rồi, thế nếu là quần áo màu tối thì sao ạ?

  4. B

    深色衣服最好用专用的深色衣物洗涤剂,这样可以避免掉色。

    shēnsè yīfu zuì hǎo yòng zhuānyòng de shēnsè yīwù xiyíjì,zhèyàng kěyǐ bìmiǎn diàosè。

    Quần áo màu tối tốt nhất nên dùng loại xả chuyên dụng cho đồ tối màu, như vậy sẽ tránh được tình trạng phai màu.

  5. A

    谢谢妈妈!

    xièxie māma!

    Cảm ơn mẹ!