Skip to content
学中文

Dialogue

消息通知

Thông báo tin nhắn

xiāoxī tōngzhī

Dialogue 1

  1. 顾客

    您好,我的外卖怎么还没送到?

    hǎo, wǒ de wài mài zěnme hái méi sòng dào?

    Chào bạn, sao đồ ăn của tôi vẫn chưa được giao vậy?

  2. 配送员

    您好,您的订单遇到了一些临时状况,预计还有10分钟左右到达,请您稍等。

    hǎo, nín de dìngdān yù dào le yīxiē línshí zhuàngkuàng, yùjì hái yǒu 10 fēnzhōng zuǒyòu dàodá, qǐng nín shāo děng.

    Chào bạn, đơn hàng của bạn bị chậm một chút, dự kiến sẽ đến trong khoảng 10 phút nữa, vui lòng chờ trong giây lát.

  3. 顾客

    好的,谢谢。

    hǎo de, xièxie.

    Được rồi, cảm ơn bạn.

  4. 配送员

    不客气,请您注意查收短信通知。

    bù kèqì, qǐng nín zhùyì cháshōu duǎnxìn tōngzhī.

    Không có gì, vui lòng kiểm tra tin nhắn SMS.

  5. 顾客

    好的,收到通知后再联系您。

    hǎo de, shōudào tōngzhī hòu zài liánxì nín.

    Được rồi, mình sẽ liên lạc lại với bạn sau khi nhận được tin nhắn.